Bài báo

2015

43. Vo Hoang Duy, Tat-Hien Le, Jong-Ho Nam, Duy Anh Nguyen; An application of combined algorithm of genetic algorithm and sequential quadratic programming to measure intact stability of ship; Tạp chí Giao thông vận tải.

42. Ngô Tấn Dược; Nghiên cứu sự biến đổi tính chất cơ - lý của các loại đất tàn - sườn tích ở Tây Nguyên theo độ ẩm ảnh hưởng đến sự ổn định của sườn dốc cạnh đường ô-tô; Xây dựng, tháng 01/2015, pp. 73-75.

41. Ngô Tấn Dược; Khảo sát sự thay đổi tính chất cơ lý và xác định chiều cao giới hạn an toàn ổn định trượt của bờ dốc trên đất tàn-sườn tích thuộc vỏ phong hóa bazan ở Tây Nguyên; Xây dựng, tháng 02/2015, pp. 65-66.

40. Ngô Tấn Dược; Khảo sát nguyên nhân trượt theo từng mảng sau mùa mưa của đồi đất đỏ bazan cạnh đường giao thông tây nguyên; Xây dựng, tháng 02/2015, pp. 43-46.

39. Nguyễn Minh Long, Trịnh Lâm Minh Tiến,Trần Quốc Toàn; Hiệu quả sử dụng sợi thép trong việc cải thiện khả năng kháng cắt của dầm cao; Xây dựng, tháng 03/2015, pp. 106-108.

38. Nguyễn Minh Long, Trịnh Lâm Minh Tiến,Trần Quốc Toàn; Một số phương pháp xác định khả năng kháng cắt của dầm cao sử dụng sợi thép; Xây dựng, tháng 04/2015, pp. 85-88.

37. Trần Quốc Toàn, Nguyễn Minh Long; Ứng xử bám dính của sợi các – bon và bê tông; Xây dựng, tháng 05/2015, pp. 87-90.

36. Trần Minh Tùng; Các thông số ảnh hưởng đến sức chống cắt của nút khung bê tông cốt thép dạng chữ T; Xây dựng, tháng 06/2015, pp. 77-79.

35. Lê Đức Hiển; Sử dụng vữa thân thiện với môi trường cho vật liệu đắp; Xây dựng, tháng 05/2015, pp. 40-42.

34. Trần Văn Khải; Bảo tồn môi trường tự nhiên cùng các di tích để phát triển bền vững các đô thị di sản là điển đến du lịch; Qui hoạch xây dựng, số 73 (2015), pp. 50-53.

33. Trần Văn Khải; “Kiến trúc Tiến hoá” trong thiết kế kiến trúc Nhà ở Nông thôn mới; Kiến trúc Việt Nam (2015), pp. 9.

32. Trần Văn Khải; Đào tạo Kiến trúc sư trên thế giới trước những biến động kinh tế công nghệ đầu thế kỷ 21 và kinh nghiệm cho Việt nam; Kiến trúc (2015), pp. 63-68.

31. Trịnh Tú Anh; Dự đoán hậu quả tai nạn giao thông bằng mô hình thống kê; Cầu đường Việt Nam, số 05 (2015), pp. 41-43.

30. Trịnh Tú Anh, Ngô Lê Minh; Lập hồ sơ phong thủy cho một công trình; Qui hoạch xây dựng, số 71, 72 (2015), pp. 88-91.

29. Trịnh Tú Anh; Phân tích hành vi lựa chọn phương thức vận tải cho hành khách liên tỉnh; Giao thông vận tải, tháng 06/2015, pp. 7.

28. Trịnh Tú Anh, Lê Thị Phương Linh; Xây dựng mô hình đo sự hài lòng của nhân viên trong công việc tại cảng hàng không – sân bay Pleiku; Tạp chí khoa học, số 1 (2015), pp. 42-49.

27. Ngô Lê Minh; Mô hình đổi mới làng nghề truyền thống ven đô trong quá trình đô thị hóa; Qui hoạch xây dựng, số 71, 72 (2015), pp. 100-103.

26. Ngô Lê Minh, Lê Tấn Hạnh, Hoàng Thị Phương Thảo; Nghiên cứu mô hình tổ chức không gian thư viện Đại học hiện đại ở Việt Nam; Kiến trúc, số 238 (2015), pp. 55-61.

25. Ngô Lê Minh; Nhà ở xã hội tại Thượng Hải – Loại hình phát triển và khả năng áp dụng cho nhà ở xã hội Việt Nam; Kiến trúc, số 241 (2015), pp. 58-62.

24. Ngô Lê Minh; Nghiên cứu hành động trong qui hoạch đô thị- hướng tới sự tham gia mạnh mẽ hơn nữa của cộng đồng; Qui hoạch xây dựng (07/2015), pp. 6.

23. Nguyễn Thống Nhất; Vấn đề chọn biên trong tính toán nền móng công trình bằng phương pháp phần tử hữu hạn; Giao thông vận tải, tháng 05/2015, pp. 22-24.

22. Nguyễn Thống Nhất; Công trình kích ngầm đường cống 3m qua sông Sài Gòn đảm bảo chất lượng và an toàn sau hơn 3 năm vận hành; Xây dựng, tháng 06/2015, pp. 54-55.

21. Nguyễn Thống Nhất, Nguyễn Công Sĩ; Một số giải pháp nâng cao chất lượng công tác khảo sát, thiết kế công trình đường giao thông ở tỉnh Đồng Tháp; Giao thông vận tải (08/2015), pp. 5.

20. Nguyễn Thúy Lan Chi, Hoàng Khánh Hòa , Trương Văn Hiếu; Đề xuất giải pháp ngăn chặn hiện tượng tảo nở hoa ở Hồ Xuân Hương, Thành phố Đà Lạt; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21.

19. Đặng Quốc Dũng, Nguyễn Thúy Lan Chi; Xây dựng bản đồ đẳng mưa năm lưu vực Hồ Dầu Tiếng bằng công nghệ GIS và nội suy Spline; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21 (2015), pp. 42259.

18. Nguyen Thi Minh Hong, Dang Thi My Trinh, Vo Thi Dieu Hien, Bui Xuan Thanh, Dao Thanh Son, Dinh Quoc Tuc, Dao Nguyen Khoi, Nguyen Thuy Lan Chi, Ho Thi Ngoc Ha, Tran Thanh Dai; Organic and Nutrient removal in Wetland Roof Systems Treating Domestic Wastewater; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21 (2015), pp. 60–64.

17. Trương Văn Hiếu, Nguyễn Thúy Lan Chi, Trần Đình Phương; Các khó khăn khách quan và chủ đạo trong việc nâng cao sử dụng tiềm năng nước mưa ở khu vực Tp.HCM; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21 (2015), pp. 79–83.

16. Nguyễn Thúy Lan Chi, Võ Thị Ngọc Thùy, Phạm Tài Thắng; Giải pháp quản lý an toàn tại công ty Thuốc bảo vệ thực vật Sài gòn; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21 (2015), pp. 94–100.

15. Phạm Tài Thắng, Nguyễn Vũ Mai Linh, Phạm Anh Đức; Xây dựng công cụ xác định bậc cho hệ thống OHS tại Công ty SIKA; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21 (2015), pp. 101–105.

14. Đặng Quốc Dũng, Nguyễn Minh Giám; Mô phỏng mưa đặc trưng tháng tại lưu vực hồ Dầu Tiếng Tây Ninh bằng mô hình Thomas Fiering; Tạp chí Khí tượng Thủy văn Việt Nam (01/2015), pp. 39–42.

13. Đặng Quốc Dũng; Áp dụng mô hình toán đánh giá xu hướng mưa tháng tại lưu vực hồ Dầu Tiếng; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21 (2015), pp. 76–78.

12. Trương Văn Hiếu; Nghiên cứu tính toán điều tiết hồ chứa đô thị phục vụ giảm thiểu ngập úng do mưa - Áp dụng điễn hình cho lưu vực Suối Nhum – Quận Thủ Đức– TP.HCM; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21.

11. Lê Đình Khải, Lê Phước Thọ; Giải pháp kiểm soát rủi ro cho công việc hàn tại Công ty TNHH TM&DV Mạc Tích; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21 (2015), pp. 106–110.

10. Trương Thị Tố Oanh; Khảo sát dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong gạo bằng phương pháp LC-MS/MS với kỹ thuật chiết QuEChERS; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21, pp. 29–35.

9. Đặng Mỹ Thanh, Đinh Quốc Trình, Đặng Minh Phương; Lượng giá kinh tế môi trường cho trồng trọt bền vững nhóm cây thân leo tại huyện Củ Chi; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21, pp. 52–59.

8. Nguyễn Thị Thanh Hương; Ứng dụng mô hình SWMM quy hoạch thoát nước mưa chống ngập úng cho các xã Phước Kiển, Phước Lộc, Long Thời, Nhơn Đức - Huyện Nhà Bè; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 21 (2015), pp. 65– 67.

7. Pham Thị Minh Lý, Nguyễn Thúy Vy; Tác động của việc sử dụng người nổi tiếng trong quảng cáo đến thái độ của người tiêu dùng; Kinh tế và phát triển, số 215, tháng 05/2015, pp. 76-85.

6. Pham Thị Minh Lý, Phạm Thị Ngân, Lê Tuấn Lộc; Nghiên cứu về mối quan hệ giữa thương mai Việt Trung và tăng trưởng kinh tế VN giai đoạn 1992-2013; Tap chí nghiên cứu kinh tế, số 3 (442), tháng 03/2015 , pp. 41 - 50.

5. Pham Thị Minh Lý; Các nhân tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên các doanh nghiêp vừa và nhỏ tại TPHCM; Tạp chí phát triển kinh tế, Số 3, tháng 03/2015, pp. 64 - 81.

4. Lê Thanh Tùng; Xây dựng hàm cầu tiền của Việt Nam trong thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế; Nghiên cứu kinh tế số 01 (440), tháng 01/2015 , pp. 24 - 32.

3. Nguyễn Duy Sửu, Nguyễn Thị Bích Loan; Chính sách lãi suất trong truyền dẫn chính tiền tệ tại Việt Nam; Quản lý kinh tế, số 65, tháng 01/2015, pp. 14-24.

2. Tran Minh Phuong, Nguyen Thanh Nhan; Asymptotic formulas for the forces and torques of two close particles in a Stokes fluid; Tạp chí khoa học Đại học sư phạm TP. HCM, số 2 (67), pp. 78-91.

1. Tran Minh Phuong, Nguyen Thanh Nhan; A long time behavior for gradient-like systems under a weak angle condition; Tạp chí khoa học Đại học sư phạm TP. HCM, pp. 65-75.

2014

33. Nguyễn Thị Bích Loan; Phát triển ngành bất động sản sau khủng hoảng: kinh nghiệm Thái Lan và gợi ý cho Việt Nam; Tạp chí nghiên cứu kinh tế, số 4.

32. Phạm Thị Minh Lý; Tài sản thương hiệu của trường đại học theo cảm nhận sinh viên-Nghiên cứu tại các trường đại học ở thành phố Hồ Chí Minh; Tạp chí kinh tế và phát triển, số 200.

31. Phạm Thị Minh Lý; Các yếu tố tác động đến sự lỗi thời trong kỹ năng làm việc của nhân viên tại thành phố Hồ Chí Minh; Tạp chí phát triển kinh tế, số 282.

30. Phạm Thị Minh Lý; Nâng cao hiệu quả hoạt động xúc tiến đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Tạp chí phát triển và hội nhập, số 14.

29. Phạm Thị Minh Lý, Phạm Thị Ngân; Nghiên cứu tác động giữa phát triển thương mại VN-Trung Quốc và tăng trưởng kinh tế Việt Nam 1991-2012; Hội thảo Quan hệ kinh tế Việt-Trung: Thực trạng và giải pháp.

28. Lê Thanh Tùng, Nguyễn Thị Thu Thủy; Tác động của lạm phát đến tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam; Tạp chí nghiên cứu kinh tế, số 01.

27. Lê Thanh Tùng; Mối quan hệ giữa lạm phát và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam; Tạp chí kinh tế và phát triển, số 201.

26. Lê Thanh Tùng; Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến tăng trưởng kinh tế tại các quốc gia ASEAN; Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á, số 02.

25. Nguyễn Thị Mai Hương; Nghiên cứu tính minh bạch báo cáo tài chính của công ty niêm yết và hoạt động trên sàn chứng khoán; Nghiên cứu khoa học kiểm toán, số 77.

24. Trần Văn Thiện, Nguyễn Thống Nhất; Ảnh hưởng của nhiệt độ không khí đến mặt đường bê tông nhựa; Tạp chí Giao thông vận tải, số 4.

23. Nguyễn Thống Nhất; Trần Văn Thiện; Nguyên nhân hư hỏng mặt đường bê tông nhựa phổ biến ở Nam Bộ và hướng giải quyết; Tạp chí Giao thông vận tải, số 7.

22. Trịnh Tú Anh; Phát triển mô hình phân tích dữ liệu theo chuỗi thời gian trong phân tích tai nạn giao thông; Tạp chí Cầu đường, số 6.

21. Trịnh Tú Anh; Vận dụng mô hình phân tích bao dữ liệu đánh giá hiệu quả an toàn giao thông đô thị tại Tp.HCM; Tạp chí Quy hoạch xây dựng, số 68.

20. Ngô Lê Minh; Kinh nghiệm xây dựng và quản lý nhà ở xã hội tại trung quốc; Tạp chí Quy hoạch xây dựng, số 68.

19. Ngô Lê Minh; Mối quan hệ giữa hướng nhà và tổ hợp mặt bằng nhà ở cao tầng – Bài học kinh nghiệm từ Thượng Hải; Tạp chí Khoa học công nghệ xây dựng, số 19.

18. Nguyễn Thống Nhất; Ứng dụng lưới địa kỹ thuật một và hai phương để gia cường nền đường và mái dốc nền đắp trên đất yếu; Tạp chí Giao thông vận tải, số 6.

17. Phạm Anh Đức; Water Quality Assessment using Benthic Macroinvertebrate in Vam Co Dong River, Vietnam; Tạp chí khoa học và công nghệ, Số 52.

16. Phạm Anh Đức; Characteristics of Aquatic Ecosystems in the Coc San Hydropower Plant Project – Sapa District, Lao Cai Province; Tạp chí khoa học và công nghệ, Số 52.

15. Ngô Thị Kim Dung; Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và trợ giúp xã hội cho người lao động trong khu vực kinh tế phi chính thức tại TPHCM; Tạp chí Khoa học xã hội TPHCM, số 5.

14. Nguyễn Hiếu Tín; Sân khấu dù kê – góc nhìn từ văn hóa dân gian; Tạp chí Trường đại học Trà Vinh, số 13.

13. Nguyễn Thạc Dũng; Dân chủ - nguyên tắc cơ bản trong tư tưởng Hồ Chí Minh về tổ chức và quản lý hợp tác xã nông nghiệp; Tạp chí Khoa học xã hội TPHCM, số 1.

12. Dương Thị Minh Phượng; Một số yếu tố ảnh hưởng đến hành động thích ứng của nông dân đối với các chương trình thích ứng biến đổi khí hậu ở một số nước Châu Phi; Tạp chí Khoa học, Trường đại học Sư phạm TP. HCM, số 58.

11. Nguyễn Thị Mai Hương; Nghiên cứu tính minh bạch báo cáo tài chính của công ty niêm yết và hoạt động trên sàn chứng khoán; Tạp chí nghiên cứu khoa học kiểm toán, số 77.

10. Nguyễn Thị Mai Hương, Huỳnh Ngọc Tuấn; Kiểm soát thanh toán vốn đầu tư XDCB của Kho bạc Nhà nước - Thực trạng và giải pháp; Tạp chí Kế toán & Kiểm toán số 11, pp. 34-37.

9. Hoàng Cẩm Trang, Võ Văn Nhị; Ảnh hưởng của thành viên nữ trong hội đồng quản trị đến hiệu quả hoạt động của các công ty niêm yết; Phát triển kinh tế, số 290, tháng 12/2014, pp. 61-75.

8. Võ Văn Nhị, Hoàng Cẩm Trang; Hành vi điều chỉnh lợi nhuận và nguy cơ phá sản của các công ty niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán TP. HCM; Phát triển kinh tế, pp. 48-58.

7. Phạm Anh Đức, Đặng Quốc Dũng; Xây dựng bản đồ diễn biễn khu hệ động vật không xương sống cỡ lớn ở đáy hạ lưu hệ thống sông Đồng Nai; Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 52, pp. 498-506.

6. Pham Thị Minh Lý, Phùng Minh Tuấn; Nguồn nhân lực để phát triển du lịch ở Lý Sơn, Quảng Ngãi: vận dụng khung phân tích của lý thuyết nguồn lực; Tạp chí Xã hội học,số 4 (128), pp. 36 - 40.

5. Lê Thanh Tùng; Mối quan hệ giữa chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ và đầu tư tư nhân tại Việt Nam; Kinh tế phát triển, số 207, tháng 09/2014, pp. 28 - 36.

4. Lê Thanh Tùng, Lê Huyền Trang; Quan hệ thương mại và đầu tư: Việt Nam-Trung Quốc: Thực trạng và giải pháp; Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới, số 220, tháng 08/2014, pp. 54 - 67.

3. Lê Thanh Tùng; Mối quan hệ giữa vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và độ mở thương mại tại Việt Nam; Phát triển và Hội nhập, số 18 (28), tháng 09/2014, pp. 40 - 44.

2. Lê Thanh Tùng; Tác động của chính sách tiền tệ đến cán cân thương mại Việt Nam; Khoa học thương mại, số 72, tháng 08/2014, pp. 31 - 37.

1. Phạm Thị Ngân; Tác động của ACFTA đối với thương mại Việt Nam - Trung Quốc; Kinh tế và dự báo, số 23, tháng 12/2014, pp. 13 - 16.

2013

11. Lê Thị Mai; Xung đột vai trò công việc – gia đình ở nữ doanh nhân Thành phố Hồ Chí Minh; Tạp chí khoa học xã hội, số 3.

10. Nguyễn Trung Thắng, Nguyễn Dáo, Đinh Hoàng Bách; Điều độ kinh tế phát thải hệ thống thuỷ nhiệt điện ngắn hạn bằng phương pháp ALHN; Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, số 5.

9. Lê Thanh Tùng; Ảnh hưởng trễ của sản lượng và lãi suất đến đầu tư của Việt Nam; Tạp chí Nghiên cứu Kinh Tế.

8. Bùi Đức Nhã; Tiêu chuẩn định lượng đối với cổ phiếu niêm yết trên sàn HOSE - Những vấn đề còn tồn tại; Tạp chí Thị Trường Tài Chính - Tiền Tệ, số 15.

7. Nguyễn Thị Bích Loan; Một số đề xuất nhằm nâng cao hiệu quả giám sát giao dịch trên thị trường chứng khoán; Tạp chí Thị Trường Tài Chính - Tiền Tệ, số 13.

6. Nguyễn Thị Bích Loan, Bùi Đức Nhã; Các nhân tố tác động đến hiệu quả hoạt động của thị trường chứng khoán TP.HCM; Tạp chí Quản lý Kinh tế.

5. Nguyễn Thị Bích Loan, Bùi Đức Nhã; Tác động của chính sách tiền tệ đối với hoạt động của thị trường chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh; Tạp chí Kinh Tế & Phát Triển, số 188 .

4. Lương Thị Ngọc Khánh; Kỹ năng tìm kiếm dữ liệu từ internet để làm phong phú bài giảng; Tạp chí thiết bị giáo dục, số 89.

3. Nguyễn Thạc Dũng; Cơ sở lý luận và thực tiễn hình thành tư tưởng HCM về xây dựng hợp tác xã nông nghiệp; Tạp chí khoa học xã hội TPHCM, số 10.

2. Dương Thị Minh Phượng; Một số thách thức, trở ngại trong phát triển du lịch sinh thái có sự tham gia của cộng đồng Bostwana; Tạp chí Nghiên cứu và phát triển, số 6-7.

1. Thuy Van T. Duong, Dinh Que Tran, Cong Hung Tran; Discovering movement similarity of mobile users in wireless networks; Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, số 51.

2012

15. Vương Quang Việt, Nguyễn Thúy Lan Chi, Cấn Thế Việt, Nguyễn Thị Thơm; Vấn đề môi trường cấp bách và ưu tiên giải quyết tại huyện Côn Đảo; Tạp chí Tài nguyên và Môi trường.

14. Phạm Anh Đức, Lê Thị Nga; Study on inland migration of marine benthic macroinvertebrates in Dong Nai river and tributaries for evaluation of saline intrusion and sea level rise; Tạp chí khoa học và công nghệ Việt Nam.

13. Phạm Anh Đức, Nguyễn Thị Mai Linh, Phạm Văn Miên, Lê Thị Nga; Changes of benthic macroinvertebrate communities in the Thi Vai river under polluted conditions with industrial wastewater; Tạp chí khoa học và công nghệ Việt Nam.

12. Nguyễn Thống Nhất; Từ sự cố Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Quận Bình Thạnh; Suy đoán nguyên nhân gây lún sụt tại đại lộ Đông Tây, đoạn Quận 2,Thành phố Hồ Chí Minh; Tạp chí Giao thông vận tải, số 8.

11. Nguyễn Dáo, Nguyễn Trung Thắng, Nguyễn Minh Đức Cường; Giải bài toán phối hợp các tổ máy đa nhiên liệu sử dụng hàm tương đương và lý thuyết nhân tử Lagrange; Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, số 9.

10. Lê Thanh Tùng; Ảnh hưởng của cung tiền đến lạm phát tại Việt Nam; Tạp chí Tài Chính, số 11.

9. Phạm Thị Minh Lý, Bùi Ngọc Tuấn Anh; Quan hệ giữa các yếu tố nhận thức với ý định sử dụng dịch vụ thương mại di động tại thành phố Hồ Chí Minh; Tạp chí Kinh Tế và Phát Triển.

8. Phạm Thị Minh Lý, Phùng Minh Tuấn; Lý thuyết nguồn lực: áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Việt Nam; Tạp chí Nghiên Cứu Kinh Tế, Số 11.

7. Lê Thị Mai; Khái niệm xung đột vai trò và hiện tượng xung đột vai trò công việc – gia đình; Tạp chí khoa học xã hội, số 05 (2012).

6. Nguyễn Hiếu Tín; Câu đối tết; Tạp chí khoa học công nghệ & kinh tế, số 1.

5. Nguyễn Thúy Lan Chi, Đinh Xuân Thắng, Phùng Chí Sỹ; Mô hình cấp nước sạch và cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường tại các cụm dân cư vùng ngập lũ; Tạp chí bảo hộ lao động, số 4.

4. Phạm Thiên Duy; Xây dựng ngôi nhà thông minh chi phí thấp; Tạp chí khoa học công nghệ & kinh tế, số 2.

3. Huỳnh Thị Hương Thảo; Phát triển nghiệp vụ hoán đổi lãi suất tại các ngân hàng thương mại Việt Nam; Tạp chí tài chính – bảo hiểm, số 1.

2. Đoàn Thị Uyên Trinh; Những thuận lợi, khó khăn trong việc áp dụng hệ thống quản lý OHSAS 18001:2007 và đề xuất giải pháp; Tạp chí bảo hộ lao động, số 6.

1. Nguyễn Văn Quán; Vai trò toán học trong quá trình xây dựng và giải quyết bài toán công nghệ; Tạp chí bảo hộ lao động, số 6.

2011

64. Ngô Thị Kim Dung; Tham gia hoạt động kinh tế của người di cư tại TP. HCM; Tạp chí xã hội học, số 4.

63. Ngô Thị Kim Dung; Cơ hội tiếp cận một số dịch vụ an sinh xã hội của người di cư tự do đến TP. HCM; Tạp chí khoa học xã hội, số 11.

62. Nguyễn Hiếu Tín; Thiên tài máy tính Steve Jobs – Huyền thoại và bất tử; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 18.

61. Nguyễn Hiếu; Thực hư về truyền thuyết cá vượt vũ môn hóa rồng; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 18.

60. Nguyễn Hiếu Tín; Chủ tịch Tôn Đức Thắng – Tấm gương đạo đức sáng ngời cho thế hệ trẻ; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 17.

59. Nguyễn Hiếu Tín; Chuyện kể về việc đúc tượng Bác Tôn; Tạp chí khoa học và ứng dụng, số 17.

58. Huỳnh Thị Hương Thảo; Ngân hàng tổng hợp tại Việt Nam; Tạp chí ngân hàng, số 21.

57. Huỳnh Thị Hương Thảo; Chứng khoán hóa các khoản cho vay thế chấp; Tạp chí kế toán và kiểm toán, số 6.

56. Huỳnh Thị Hương Thảo; Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu sản phẩm kinh doanh hữu hiệu của dịch vụ Bancassurance; Tạp chí thị trường tài chính tiền tệ, số 24.

55. Nguyễn Thị Bích Loan; Tương lai nào cho công ty chứng khoán nhỏ?; Tạp chí tài chính và đầu tư, số 12.

54. Huỳnh Thị Hương Thảo; Định giá sản phẩm, dịch vụ hợp lý: cơ sở đảm bảo hiệu quả kinh doanh của các ngân hàng thương mại; Tạp chí tài chính – bảo hiểm, số 2.

53. Huỳnh Thị Hương Thảo; Ứng dụng công cụ tài chính phái sinh trong hoạt động kinh doanh; Tạp chí tài chính – bảo hiểm, số 4.

52. Lê Hà Diễm Chi; Cần tạo điều kiện để thị trường mua bán nợ phát triển; Tạp chí tài chính doanh nghiệp, số 10.

51. Huỳnh Thị Hương Thảo; Quyền chọn chứng khoán – “Phao cứu sinh” khi thị trường biến động; Tạp chí kinh tế và dự báo, số 22.

50. Nguyễn Văn Quán; Bài toán an toàn lao động và môi trường doanh nghiệp; Tạp chí hoạt động khoa học công nghệ an toàn – sức khỏe & môi trường lao động, số 4.

49. Huỳnh Thị Hương Thảo; Nghiệp vụ kinh doanh hối phiếu của ngân hàng đối với sự phát triển tín dụng thương mại Việt Nam; Tạp chí khoa học ứng dụng, số 17.

48. Huỳnh Văn Vạn; Thiết kế tối ưu lưới nối đất trên cơ sở tiêu chuẩn IEEE.std 80-2000; Tạp chí khoa học ứng dụng, số 17.

47. Thuan D. Do, A SVD Analysis for channel matrix in MIMO Systems; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 16.

46. Duy H. Vo, Kim K. Hak, Kim B. Sang; A new approach for designing quadrupled robot; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 16.

45. Duy C. Huynh, Bach H. Dinh; Parameter Estimation of a Single-phase induction machine using a dynamic particle swarm optimization algorithm; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 16.

44. Chau S. T Dong, Bach H Dinh; Online training solution to modify the inverse kinematic approximation of a robot manipulator; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 16.

43. Bich N. Le, Anh D. Nguyen, Duy H. Vo; Diffuser Elements Design Optimization for Performance Improvement of Diffuser-typed Polymethylmethacrylate Peristaltic Micropumps; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 16.

42. Nguyễn Hiếu Tín; Chủ tịch Tôn Đức Thắng tấm gương đạo đức sáng ngời cho thế hệ trẻ; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

41. Nguyễn Hiếu Tín; Chuyện kể về việc đúc tượng Bác Tôn; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

40. Huỳnh Văn Vạn; Thiết kế tối ưu lưới nối đất trên cơ sở tiêu chuẩn IEEE std. 80-2000; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

39. Nguyễn Thúy Lan Chi; Tiêu chí xây dựng mô hình cụm dân cư thân thiện với môi trường; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

38. Đỗ Đình Thuấn; Kỹ thuật mới trong bảo mật mạng vô tuyến 4G dùng chuỗi huấn luyện nhúng nhiễu nhân tạo; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

37. Nguyễn Thị Cẩm Vi; Nghiên cứu khả năng kháng acetylcholinesterase của các dẫn chất chalcone hướng điều trị bệnh Alzheimer; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

36. Huỳnh Thị Hương Thảo; Nghiệp vụ kinh doanh hối phiếu của ngân hàng đối với sự phát triển tín dụng thương mại tại Việt Nam; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

35. Lê Văn Hạnh, Doãn Xuân Thanh; Ứng dụng bài toán tô màu đồ thị (graph coloring) trong việc xếp lịch thi; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

34. Nguyễn Kiều Tam; Quá trình sinh tử - ứng dụng hay của quá trình ngẫu nhiên trong hệ thống truyền thông; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

33. Trần Thị Dung; Thực phẩm biến đổi gen; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

32. Dương Tôn Đảm; Sử dụng các phép toán malliavin để giải bài toán đầu tư trên thị trường chứng khoán; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

31. Phạm Lê Minh Tâm; Ích lợi của mạng xã hội đối với doanh nghiệp; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 17.

30. Nguyễn Thống Nhất; Cơ sở tính toán dự báo trượt lở đất sườn dốc và sụp đổ nền đất ven sông; Tạp chí Giao thông Vận tải.

29. Phạm Tài Thắng; Một vài ý kiến về vai trò của bảo dưỡng máy móc, thiết bị trong việc bảo đảm an toàn và sức khỏe NLĐ; Tạp chí bảo hộ lao động.

28. Huỳnh Thị Hương Thảo; Huy động vốn trong kinh doanh bất động sản: cần thêm những kênh huy động mới; Tạp chí kinh tế và dự báo.

27. Huỳnh Thị Hương Thảo; Định giá sản phẩm dịch vụ hợp lý: Cơ sở đảm bảo hiệu quả kinh doanh của các ngân hàng thương mại; Tạp chí tài chính bảo hiểm Bảo Việt.

26. Lê Thị Mỹ Hạnh; Trao đổi về một số vấn đề có liên quan đến sự thay đổi của chế độ kế toán doanh nghiệp khi áp dụng Thông tư; Tạp chí kiểm toán.

25. Phạm Ngọc Toàn; Tổ chức công tác kế toán quản trị phục vụ cho các quyết định ngắn hạn; Tạp chí kế toán & kiểm toán.

24. Phạm Thị Phương Loan; Tâm lý đám đông trên thị trường chứng khoán TP. HCM; Tạp chí công nghệ ngân hàng.

23. Ngô Trung Hải; Đề xuất dự án mô hình tàu Admiral la touché Tréville tại cảng Nhà Rồng”; Tạp chí Quy hoạch đô thị và nông thôn.

22. Trần Thị Kim Thoa, Đỗ Tường Hạ, Nguyễn Thị Cẩm Vi, Trần Cát Đông, Trần Thành Đạo; Tác động trên Staphylococcus aureus đề kháng methicillin của một số flavonoid riêng rẽ v2 phối hợp với ciprofloxacin; Tạp chí dược học số 417.

21. Nghiêm Thoại Vân, Trần Bội Châu, Trần Thành Đạo, Lê Minh Trí; Tổng hợp các chất chuẩn tạp felodipin; Y học Tp. HCM Tập 15.

20. Nghiêm Thoại Vân, Trần Bội Châu, Trần Thành Đạo, Lê Minh Trí; Tổng hợp các chất chuẩn tạp Felodipin; Tạp chí Y học TP. HCM, tạp chí Y học TP. HCM tập 15.

19. Huỳnh Thị Phương Thảo; Huy động vốn trong kinh doanh bất động sản: Cần thêm những kênh huy động mới; Tạp chí Kinh tế và dự báo số 8.

18. Huỳnh Thị Phương Thảo; Nâng cao năng lực kinh doanh của các ngân hàng thương mại Việt Nam; Tạp chí Kinh tế và dự báo số 8.

17. Huỳnh Thị Phương Thảo; Định giá sản phẩm, dịch vụ hợp lý: Cơ sở đảm bảo hiệu quả của các ngân hàng thương mại; Tạp chí Kinh tế và dự báo số 8.

16. Huỳnh Thị Phương Thảo; Phát hành trái phiếu: kênh huy động vốn tiềm năng của các doanh nghiệp Việt Nam; Tạp chí Kinh tế và dự báo số 8.

15. Lê Hà Diễm Chi; Lợi nhuận doanh nghiệp nhìn từ các tỷ số tài chính; Tạp chí Kinh tế và dự báo số 8.

14. Nguyễn Thị Thanh Hương; Mối nguy cơ ngày tết: trái cây và thực phẩm; Tạp chí khoa học ứng dựng.

13. Trần Thị Nguyệt Sương; Thân Nguyễn An Kha – nhà thiết kế tạo mẫu – thành công đến từ niềm đam mê; Tạp chí KHƯD số 14-15.

12. Đoàn Thị Uyên Trinh; Kết quả nghiên cứu hiệu ứng xoáy trên mô hình thực nghiệm thiết bị làm mát không khí bằng phương pháp bốc hơi đoạn nhiệt; Tạp chí bảo hộ lao động số 5.

11. Phạm Tài Thắng; Hãy hành động vì sức khỏe của bạn; Tạp chí KH & UD số 14-15.

10. Phạm Tài Thắng; Một vài ý kiến về vai trò của bảo dưỡng máy móc, thiết bị trong việc bảo đảm an toàn và sức khỏe NLĐ; Tạp chí báo BHLĐ tháng 4/2011.

9. Trương Thị Tố Oanh, Nguyễn Thanh Hương; Mối nguy hại từ hóa chất bảo quản trái cây & thực phẩm; Tạp chí KHƯD số 14-15.

8. Nguyễn Công Hưng; Nhập siêu trong quan hệ thương mai Việt Nam – Trung Quốc: Nguyên nhân và biện pháp khắc phục; Tạp chí Khoa học Xã hội.

7. Nguyễn Hiếu Tín; Văn Hóa Doanh Nghiệp Tài sản vô hình; Tạp chí Khoa học & Ứng dung số 14-15.

6. Phạm Ngọc Thư; Phong cách retro (retro style) sự trở lại của quá khứ; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 14-15.

5. Võ Văn Nhị, Hoàng Cẩm Trang; Chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN của doanh nghiệp vừa và nhỏ; Tạp chí Kế toán & Kiểm toán (04/2011).

4. Phạm Ngọc Toàn; Tổ chức công tác kế toán quản trị phục vụ cho các quyết định ngắn hạn; Tạp chí kế toán & kiểm toán số 2/2011.

3. Lê Thị Mỹ Hạnh; Trao đổi về một số vấn đề có liên quan đến sự thay đổi của chế độ kế toán doanh nghiệp khi áp dụng thông tư 244; Tạp chí kiểm toán số 2/2011.

2. Nguyễn Trọng Nguyên; Vai trò của Kiểm toán nội bộ trong việc nâng cao chất lượng báo cáo tài chính của công ty niêm yết; Tạp chí kế toán & kiểm toán số 07/2011.

1. Vũ Phương Uyên; Đặc điểm của tiếng anh xét từ bình diện âm vị học; Tạp chí Khoa học & Ứng dụng.

2010

40. Huỳnh Thị Hương Thảo; Nâng cao năng lực kinh doanh của các ngân hàng thương mại Việt Nam; Tạp chí kinh tế và dự báo, số 16.

39. Vũ Phan Tú, Nguyễn Nhật Nam, Huỳnh Văn Vạn, Huỳnh Quốc Việt; Mô phỏng đáp ứng quá độ sét của lưới nối đất bằng phương pháp phần tử hữu hạn; Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ, số 13.

38. Vũ Phan Tú, Nguyễn Nhật Nam, Huỳnh Văn Vạn, Huỳnh Quốc Việt; Mô phỏng đáp ứng quá độ sét của lưới nối đất bằng phương pháp phần tử hữu hạn; Tạp chí phát triển KH&CN, tập 13, Số K1/2010.

37. Lê Hà Diễm Chi; Lợi nhuận doanh nghiệp nhìn từ các tỷ số tài chính; Tạp chí tài chính.

36. Lê Hà Diễm Chi; Lợi nhuận doanh nghiệp nhìn từ các tỷ số tài chính; Tạp chí tài chính doanh nghiệp.

35. Vũ Phan Tú, Nguyễn Nhật Nam, Huỳnh Văn Vạn, Huỳnh Quốc Việt; Mô phỏng đáp ứng quá độ sét của lưới nối đất bằng phương pháp phần tử hữu hạn; Tạp chí phát triển KH&CN Tập 13 Số K1.

34. Đỗ Đình Thuấn, Vũ Đình Thành; Thiết kế chuỗi huấn luyện trực giao cho ước lượng kênh bán mù trong hệ thống MIMO; Các công trình nghiên cứu, phát triển và ứng dụng CNTT-TT Tập V-1, Số 4 (24).

33. Nguyễn Thanh Sơn; Hoàn thiện Thông tư số 153/2010/TT-BTC về hóa đơn bán hàng; Tạp chí kế toán.

32. Lê Thị Mỹ Hạnh, Võ Văn Nhị; Thông tin tài chính và việc công bố thông tin tài chính của các công ty niêm yết; Tạp chí kế toán.

31. Lê Thị Mai; Nghiên cứu về hiện tượng xung đột vai trò giữa công việc và gia đình; Tạp chí khoa học xã hội số 8.

30. Nguyen Ngoc Hong, Tran Hung; Screening of Thirty-eight plants in Vietnam for antioxidative activity; Tạp chí hóa học T.40 (4B).

29. Nguyễn Ngọc Hồng, Võ Văn Giàu, Huỳnh Ngọc Thụy, Trần Hùng, Hồ Huỳnh Thùy Dương; Nghiên cứu phương pháp tách tế bào gan và thử nghiệm hoạt tính bảo vệ tế bào gan Ex vivo của cao chiết cây râu mèo; Tạp chí phát triển khoa học & công nghệ Vol 13.

28. Nguyen Ngoc Hong, Huynh Ngoc Thuy, Tran Hung, Ho Huynh Thuy Duong; Antioxidant and Hepatoprotective effects of orthosiphon aristatus on liver damage induced by CCL4 in Mice; Tạp chí dược liệu, tập 15 số 3/2010.

27. Nguyễn Thị Cẩm Vi; Nghiên cứu ứng dụng enzym trong sản xuất bia; Tạp chí khoa học & công nghệ số 02/2010.

26. Nguyễn Thị Thảo Như, Đỗ Tường Hạ, Võ Thị Anh Thư, Trần Thành Đạo; Tổng hợp và tác dụng kháng staphylococcus aureus của một số dẫn xuất chalcone dị vòng; Tạp chí hóa học T.48 (4B).

25. Nguyen Ngoc Hong, Huynh Ngoc Thuy, Tran Hung, Ho Huynh Thuy Duong; Antioxidant and Hepatoprotective activity of polygonum tomentosum wild. In vitro and on damaged liver mice induced by carbon tetrachloride; Tạp chí Dược liệu, tập 15, số 2/2010.

24. Vũ Phan Tú, Nguyễn Nhật Nam, Huỳnh Văn Vạn, Huỳnh Quốc Việt; Mô phỏng đáp ứng quá độ sét của lưới nối đất bằng phương pháp phần tử hữu hạn; Tạp chí phát triển KH&CN, tập 13.

23. Hồ Ngô Anh Đào; Công nghệ Điện thẩm tích trong xử lý nước mặn (nước lợ); Tạp chí Khoa học & Ứng dụng số 14-15.

22. Trần Thị Thanh, Ngô Tấn Dược; Nghiên cứu ảnh hưởng của mưa lũ kéo dài đến sự ổn định mái dốc cạnh đường giao thông đi qua vùng đất đỏ bazan ở tây nguyên; Tuyển tập kết quả khoa học CN 2010.

21. Trần Thị Thanh, Ngô Tấn Dược; Đặc điểm địa chất công trình và tình hình sạt lở mái dốc các tuyến đường ô tô ở Tây Nguyên; Tuyển tập kết quả khoa học CN 2010.

20. Trần Thị Thanh, Ngô Tấn Dược; Ảnh hưởng khí hậu đến sức chống cát của một số loại đất tàn-sườn tích có cấu trúc tự nhiên trên vỏ phong hóa ở Tây Nguyên; Tuyển tập kết quả Khoa học CN 2010.

19. Nguyễn Đức Thành, Đỗ Vĩnh; Hiệu quả việc áp dụng nội dung và hình thức tổ chức thể dục thể thao ngoại khóa phù hợp đối với sự phát triển thể chất sinh viên; Tạp chí TDTT.

18. Đỗ Vĩnh, Nguyễn Đức Thành; Phát triển TDTT trường học trách nhiệm của toàn xã hội; Bản tin KHCN TDTT số 4.

17. Lê Thị Mai; Nghiên cứu về hiện tượng xung động vai trò giữa công việc và gia đình; Tạp chí khoa học xã hội số 8 (144).

16. Phạm Ngọc Toàn; Vận dụng hiệu quả các mô hình đánh giá kết quả hoạt động; Tạp chí Kế toán & kiểm toán số 6/2010.

15. Võ Văn Nhị, Lê Thị Mỹ Hạnh; Thông tin tài chính và việc công bố thông tin tài chính của các công ty niêm yết; Tạp chí Kế toán số 86 tháng 10/2010.

14. Nguyễn Thanh Sơn; Hoàn thiện thông tư số 153/2010/TTBTC về hóa đơn bán hàng; Tạp chí Kế toán số 87 tháng 12/2010.

13. Huỳnh Thị Hương Thảo; Nâng cao năng lực kinh doanh của các ngân hàng thương mại Việt Nam; Tạp chí kinh tế và dự báo, số 16.

12. Bui Xuan Thang, Nguyen Xuan Hung, Ngo Thanh Phong; On Stabilization of the Node-based Smoothed Finite Element Method for Free Vibration Problems; Vietnam Journal of Mechanics.

11. Nguyễn Văn Đáng, Hồ Thanh Tùng; Sự cần thiết của quản lý dự án trong doanh nghiệp; Bản tin Nghiên cứu khoa học & và phát triển.

10. Phạm Ngọc Toàn; Vận dụng hiệu quả các mô hình đánh giá kết quả hoạt động trong các doanh nghiệp Việt Nam; Tạp chí kế toán.

9. Hoàng Cẩm Trang; Kế toán và thuế đối với chênh lệch tỷ giá hối đoái; Tạp chí kế toán.

8. Huỳnh Thị Hương Thảo; Quản lý và phát triểng danh mục sản phẩm ngân hàng; Tạp chí tài chính – bảo hiểm.

7. Lê Hà Diễm Chi; Giải pháp chống lách thuế hoạt động chuyển nhược bất động sản; Tạp chí tài chính.

6. Nguyễn Thống Nhất; Cự ly phải xét đến yếu tố ven sông (sườn dốc) khi tính toán nền móng công trình xây dựng; Tạp chí xây dựng.

5. Lê Hà Diễm Chi; Pháp luật thuế và lãi ròng của doanh nghiệp; Tạp chí tài chính điện tử.

4. Hồ Thanh Tùng; TradeCard và sự tiện ích; Tạp chí ngân hàng.

3. Huỳnh Thị Hương Thảo; Đẩy mạnh hoạt động của hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam; Tạp chí Kinh tế và Dự báo.

2. Ngô Tấn Dược; Đặc điểm địa chất công trình và tình hình sạt lở mái dốc các tuyến đường ô tô ở Tây Nguyên; Tuyển tập Khoa học công nghệ.

1. Huỳnh Thị Hương Thảo; Quản lý và phát triểng danh mục sản phẩm ngân hàng; Tạp chí tài chính – bảo hiểm.

2009

31. Huỳnh Thị Hương Thảo; Nâng cao năng lực kinh doanh của các ngân hàng thương mại Việt Nam; Tạp chí kinh tế và dự báo, số 16.

30. Phạm Anh Đức, Nguyễn Thị Mai Linh; Bước đầu đánh giá những tác động tiềm ẩn của biến đổi khí hậu đến hệ sinh thái sông, suối, hồ và đất ngập nước ở Nam Việt Nam; Tuyển tập báo cáo hội thảo khoa học thường niên.

29. Trần Thị Nguyệt Sương, Nguyễn Văn Quán; Đào tạo kỹ sư bảo hộ lao động tại Đại học Tôn Đức Thắng phục vụ quá trình công nghiệp hóa và hội nhập kinh tế quốc tế; Tạp chí Bảo hộ lao động.

28. Nguyễn Thị Bích Loan; Nhận định về xu hướng tập trung kinh tế trong ngành chứng khoán ở Việt Nam; Tạp chí ngân hàng.

27. Huỳnh Thị Hương Thảo; Đổi mới mô hình tổ chức tại các ngân hàng thương mại ở Việt Nam; Tạp chí kinh tế và Dự báo.

26. Huynh Van Tuan, Nguyen Huu Phuong, Nguyen Ngoc Long; Adaptive Neural Network for Feedback Active Noise Control System; Tạp chí phát triển khoa học & Công nghệ.

25. Nguyễn Thị Mai Linh, Phạm Anh Đức, Thái Xuân Tình; Đánh giá các tác động môi trường và nghiên cứu đề xuất môi hình du lịch sinh thái phù hợp cho khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ - Tp. HCM; Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học thường niên 2009.

24. Phạm Văn Dược, Trần Văn Tùng; Vận dụng phương pháp thẻ điểm cân bằng trong đánh giá trách nhiệm quản trị doanh nghiệp; Tạp chí kế toán.

23. Huỳnh Thị Hương Thảo; Giá trị của chiến lược phân phối trong hoạt động kinh doanh ngân hàng; Tạp chí Tài chính – Bảo hiểm.

22. Huỳnh Thị Hương Thảo; Cơ sở pháp lý trong thanh toán bằng tín dụng chứng từ; Tạp chí tài chính – Bảo hiểm.

21. Lê Ngọc Thảo; Cùng Microsoft VN tìm hiểu công nghệ mới; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

20. Trần Thị Nguyệt Sương; Những sinh viên góp phần tạo nên “tên tuổi” cho trường; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

19. Trần Thị Nguyệt Sương; Gương sáng sinh viên Đại học Tôn Đức Thắng; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

18. Trần Đức Phi, Ngô Tấn Dược; “Vườn ươm tài năng”; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

17. Nguyễn Hoàng Tuấn; Làm sao để trở thành họa sỹ mỹ thuật công nghiệp; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

16. Nguyễn Thị Thanh Hiền; SSEAYP Tàu Thanh niên Đông Nam Á; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

15. Nguyễn Hiếu Tín; Câu đối Tết: Nét đẹp văn hóa Việt; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

14. Đinh Trần Duy Khang; Bộ sưu tập Tết; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

13. Trịnh Hồng Lanh; Tranh tết dân gian Đông Hồ và Hàng Trống; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

12. Lê Minh Châu; Nắng xuân; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

11. Dương Đặng Xuân Thành; Phân tích thành phần chính rời rạc; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

10. Huỳnh Tuấn Cường; Tác động của WTO đến các doanh nghiệp vừa và nhỏ xuất khẩu cà phê Việt Nam; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

9. Nguyễn Khánh Linh; Virus H5N1 & Vaccine; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

8. Nguyễn Huy Tuấn; Bài toán nhiệt ngược thời gian và ứng dụng thực tế; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

7. Vũ Hiền; Hình dáng và công năng giá trị đích thực trong thẩm mỹ công nghiệp; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

6. Lê Ngọc Kỳ Phong; Phần mềm diệt virus nào tốt nhất hiện nay; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

5. Nguyễn Hồ Minh Đức; Tấn công từ chối dịch vụ trên mạng không dây: thực trạng và giải pháp; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

4. Phạm Thiên Duy; Giải pháp thực hiện “ngôi nhà thông minh” với chi phí thấp; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

3. Nguyễn Phước Thành; Von – Ample: Phương pháp xác định Sudan trong thực phẩm; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

2. Đặng Ngọc Khoa; Chọn LCD hay Plasma; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

1. Trịnh Văn Dũng; Lên men liên tục axit axetic từ nguyên liệu tự nhiên bằng phương pháp nhanh; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 7.

2008

57. Đỗ Tường Hạ, Ngô Khánh Trang, Trần Thành Đạo, Võ Phùng Nguyên; Nghiên cứu hoạt tính kháng viêm in vivo của một số dẫn chất chrysin; Tạp chí dược học, số 383.

56. Huỳnh Thị Hương Thảo; Hoạt động kinh doanh bảo hiểm tại các ngân hang thương mại Việt Nam hiện nay; Tạp chí ngân hàng.

55. Đỗ Quang Trị; Chính sách tiền tệ và vấn đề chống lạm phát ở nước ta hiện nay; Hồ sơ sự kiện.

54. Trần Minh Tùng; Sức chịu tải của nền đất sét nhiều lớp; Tạp chí xây dựng.

53. Phạm Quốc Đàm, Đỗ Phúc, Lê Thị Thanh Mai; Dự đoán phân loại của Enzyme bằng cách áp dụng kỹ thuật khai thác dữ liệu đồ thị; Tạp chí phát triển khoa học & và công nghệ (Tập 11).

52. Huỳnh Thị Hương Thảo; Development of Financial Companies in Vietnam; Tạp chí phát triển kinh tế.

51. Huỳnh Thị Hương Thảo; Hoạt động kinh doanh bảo hiểm tại các ngân hàng thương mại Việt Nam hiện nay; Tạp chí phát triển kinh tế.

50. Trần Minh Tùng; Sức chịu tải của nền đất sét nhiều lớp; Tạp chí xây dựng.

49. Nguyễn Dáo; Lớp trung cấp Quản lý đô thị: Đào tạo theo địa chỉ, nhu cầu của xã hội; Tạp chí khoa học ứng dụng số 5.

48. Lưu Nguyễn Nam Hải; Nâng cao khả năng công trình phòng chống các sự cố không định trước; Tạp chí khoa học ứng dụng số 5.

47. Dương Thị Kim Dung; WIMAX: Giải pháp truy cập băng rộng không dây di động; Tạp chí khoa học ứng dụng số 5.

46. Đặng Ngọc Khoa; Công nghệ truyền hình: Cuộc chạy đua không có điểm dừng; Tạp chí khoa học ứng dụng số 5.

45. Tăng Hữu Tân; Hoạt động nâng cao kỹ năng thực hành cho HS SV: Hội thi tay nghề; Tạp chí khoa học ứng dụng số 5.

44. Hoàng Mạnh Hà; Hệ thống đơn chip: sự lựa chọn của tương lai; Tạp chí khoa học ứng dụng số 5.

43. Võ Hoàng Duy; Chuẩn hóa ngôn ngữ lập trình PLC IEC61131-3; Tạp chí khoa học ứng dụng số 5.

42. Bùi Nhân Tiến; Nghiên cứu ứng dụng xử lý ảnh trong phân loại sản phẩm theo màu sắc; Tạp chí khoa học ứng dụng số 5.

41. Nguyễn Phước Lộc; Mối quan hệ ngữ nghĩa giữa từ Hán Việt & từ Tiếng Hàn trong việc giảng dạy ngôn ngữ Hán Việt; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

40. Nguyễn Hiếu Tín; Đôi điều về mặt trăng huyền bí; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

39. Nguyễn Hiếu Tín; Dịch học Trung Hoa Trên tem bưu chính; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

38. Nguyễn Hữu Khánh Nhân; Hệ vi cơ điện tử MEMS: Công nghệ phát triển các sản phâm thông minh; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

37. Đặng Ngọc Khoa, Kiều Quốc Hưng; PDA Cộng sự đắc lực trong cuộc sống hiện đại; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

36. Huỳnh Tuấn Cường; Hoạt động và khả năng tồn tại biên mậu sau khi Việt Nam gia nhập WTO; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

35. Đỗ Quang Trị; Lạm phát & tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam hiện nay; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

34. Hoàng Cẩm Trang; Chi phí hợp lý khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo luật thuế thu nhập doanh nghiệp sửa đổi; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

33. Võ Thị Thùy Vân; Đầu tư vàng trên sàn giao dịch cơ hội & rủi ro; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

32. Đặng Thị Phương Diễm; Các hình thức gian lận phổ biến trong hoạt động cấp tín dụng; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

31. Phạm Ngọc Toàn; Vận dụng các mô hình kế toán trách nhiệm & đánh giá thành quả trong các doanh nghiệp; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

30. Ánh Liên, Hoài Nam, Nhã Phương; Làm sao đẩy mạnh xuất khẩu thủy sản vào thị trường EU trong giai đoạn 2008-2012; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

29 .Võ Văn Lai; Mô hình định giá quyền chọn Black-Scholes và ứng dụng; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

28. Phạm Thị Minh Lý; Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ trong thời kì hội nhập; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

27. Huỳnh Thị Hương Thảo; Củng cố, phát triển hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 6.

26. Hồ Trọng Viện; Các-Mác Cuộc đời & Lao động khoa học; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

25. Trần Thanh Phương; Bí quyết thành công trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

24. Dương Tấn Nhựt; Công nghệ sinh học thực vật trong thế kỷ XXI: Những điều cần quan tâm; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

23. Nguyễn Huy Tuấn; Ứng dụng của toán trong kinh tế; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

22. Nguyễn Phúc Sinh; Nâng cao tính hữu ích của báo cáo tài chính doanh nghiệp Việt Nam trong giai đoạn hiện nay; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

21. Huỳnh Thị Hương Thảo; Cho thuê tài chính: Một vài định hướng đổi mới để phát triển; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

20. Nguyễn Thị Hợp; Lịch sử phát triển của bao bì sản phẩm hàng hóa; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

19. Nguyễn Khánh Linh, Đỗ Thị Kim Duyên; Nghiên cứu chế biến sữa chua từ đậu nành và thạch dừa với các hương liệu khác nhau; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

18. Hoàng Mạnh Hà, Trần Thanh Phương; Hiện thực mô hình mạng neuron nhân tạo trên FPGA; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

17. Nguyễn Hiếu Tín; Văn hóa trong phát triển du lịch; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

16. Võ Hoàng Hải; Drupal Mã nguồn mở tốt nhất hiện nay; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

15. Trần Thị Kim Huê: Vài nét về tuyến đường sắt đô thị SG-Suối Tiên; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

14. Hoàng Xuân Sơn; Thiết kế Thời trang là ước mơ-chờ đợi-thành công; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

13. Tăng Hữu Tân; Tháng thanh niên chưa khép lại; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

12. Doãn Thắng; Để bạn trẻ thành công hơn; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

11. Lê Thị Phương Thu; Sinh viên bạn nghĩ sao về ý thức bảo vệ môi trường; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 4.

10. Trần Thị Kim Xuyến; Cần một hình ảnh khác cho TP. HCM; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 3.

9. Nguyễn Hữu Lân; Giải quyết nạn kẹt xe bài toán học búa nhất của các nhà quản lý đô thị; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 3.

8. Võ Thị Thùy Vân; Vị trí của vàng trong nền kinh tế Việt Nam; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 3.

7. Huỳnh Thị Hương Thảo; Nâng cao tính độc lập của Ngân hàng nhà nước VN; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 3.

6. Trịnh Dũng; Sản xuất má hanh từ vỏ hạt điều; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 3.

5. Đinh Trần Duy Khang; Các nguyên lý cơ bản của design; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 3.

4. Phạm Hồng Liên; Sự phát triển đột phá của hệ thống thông tin di động; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 3.

3. Nguyễn Hiếu Tín; Thư pháp chữ Việt cách tân và khởi sắc; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 3.

2. Huynh Thi Huong Thao; Development of Financial Companies in Vietnam; Economic Developmen Review.

1. Huynh Tuan Cuong; Measures to Develop Industries in the Western Highlands after the Building of Ho Chi Minh Road; Economic Development Review.

2007

16. Trần Hồng Liên, Vương Hoàng Trù, Nguyễn Thành Đức, Đào Huy Quyền, Nguyễn Hiếu Tín, Tôn Tú Anh, Phan Thanh Lời; Góp phần tìm hiểu văn hóa người Hoa ở TP. HCM.

15. Nguyễn Hiếu Tín; Con mắt cửa sổ tâm hồn; Tạp chí tem.

14. Võ Văn Lai, Lê Thị Thu Hương; Kiểm chứng tính hữu hiệu của thị trường cổ phiếu TP. HCM dưới dạng yếu của giả thuyết thị trường hữu hiệu; Tạp chí Kinh tế đối ngoại (Số 26).

13. Huỳnh Tuấn Cường; Về việc tiếp tục đầu tư đường Hồ Chí Minh; Tạp chí cầu đường VN (Số 10).

12. Võ Văn Lai; Đổi mới tài chính: sự phát triển của thị trường mortage tại Hoa kỳ trong thời gian qua; Tạp chí công nghệ ngân hàng (Số 21).

11. Nguyễn Thị Huệ, Trần Ngọc Thắng, Hồ Thị Thu Hồng, Lê Thị Hòa, Phạm Hoài Sơn, Nguyễn Quang Huy, Trần Bội Châu, Hồ Sơn Lâm; Nghiên cứu sử dụng axít humic làm chất mang cho phản ứng đồng phân hóa alpha-pinene trong pha khí; Tuyển tập các công trình và báo cáo khoa học 2007.

10. Nguyễn Hữu Lân; Khảo sát ảnh hưởng của hệ số nền đối với nội lực trong cọc móng; Tạp chí xây dựng.

9. Trần Đình Phụng; Ứng dụng phân tích hồi quy đa biến trong việc phân tích, phân bổ và dự báo chi phí hỗn hợp; Tạp chí Khoa học & ứng dụng.

8. Nguyễn Hữu Lân; Khảo sát ảnh hưởng của hệ số nền đối với nội lực trong cọc móng; Tạp chí xây dựng.

7. Đỗ Tuấn Quang; Phần mềm EC 2007 tính toán tải trọng động đất tác dụng lên công trình nhà nhiều tầng; Tạp chí khoa học ứng dụng số 5.

6. Huỳnh Tuấn Cường; Khoa học ứng dụng năm 2007 của Tp. HCM; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 3.

5. Nguyễn Văn Nông; Để thị trường chứng khoán Việt Nam phát triển bền vững; Hồ sơ sự kiện.

4. Trịnh Minh Huyền; Nghiên cứu khoa học điều kiện cần để nâng cao chất lượng khoa học; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 1.

3. Huỳnh Tuấn Cường; Quan hệ giữa hạ tầng giao thông và giảm nghèo tại Việt Nam; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 2.

2. Trần Đình Phụng; Ứng dụng phân tích hồi qui đa biến trong việc phân tích, phân bổ và dự báo chi phí hỗn hợp; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 2.

1. Vũ Hiền; Thiết kế mẫu mã một vấn đề cần xem xét từ nhiều góc độ; Tạp chí khoa học & ứng dụng số 2.

2006

1. Nguyễn Hiếu Tín; “Ngắm Trăng” trên tem; Tạp chí tem.

2005

1. Hoàng Mạnh Hà, Vũ Đình Thành; Ứng dụng mạng neuron nhân tạo nhận dạng đối tượng ảnh chuyển động; Tạp chí phát triển khoa học & công nghệ.

2004

2. Nguyễn Văn Nông; Nghiệp vụ quyền lựa chọn ngoại tệ; Tạp chí phát triển kinh tế.

1. Phạm Hồng Liên, Đặng Ngọc Khoa; Kết hợp STC với TCM trong hệ thống MIMO; Tạp chí khoa học và công nghệ (Số 6).

2001

1. Nguyễn Hữu Niếu, Trần Vĩnh Diệu, Huỳnh Thị Cúc; Tổng hợp adduct từ dầu đậu nành Epoxy hóa và Dietylentriamin (DETA); Tạp chí hóa học số 4B.

1997

1. Đoàn Liêng Diễm; On Quality of Tourism Product in HCMC; Tạp chí phát triển kinh tế số 52.