Hội thảo

2016

1. Duong Thi Minh Phuong, Wiwiek Eko Safitri; Lesson Learnt from the evaluation of the National Action Plan for Adaptation to Climate Change of Cambodia and Indonesia; International Workshop on Environment and Climate change - Challenge, Response and Lesson Learnt, pp. 57-63.

2015

32. Phuong T. Tran; Optimization of Power Allocation and Sum Rate in MIMO Relay Networks; 19th International Conference on Knowledge-Based and Intelligent Information & Engineering Systems (9/2015)

31. Nguyen Quang Khuyen; Effect of Atmospheric plasma treatments on the Mechanical properties of VGCNF/Epoxy; Công nghệ hóa học và ứng dụng (06/2015).

30. Trần Văn Khải; Đọc tham luận: Bảo tồn di sản kiến trúc – đô thị ở vùng Nam Trung bộ và biện pháp thực hiện ; Kiến trúc Nam Trung bộ - Bảo tồn, hội nhập, phát triển bền vững (01/2015), pp. 29-37

29. Trần Văn Khải; Những yếu tố Qui hoạch ảnh hưởng đến đô thị du lịch và di sản.; Văn hoá và đô thị với phát triển du lịch Khánh Hoà (05/2015), pp. 243-248

28. Trần Văn Khải; Đào tạo kiến trúc Quy hoạch trong xu thế phát triển giáo dục của thế kỷ 21; Kiến trúc Nam Trung bộ - Bảo tồn, hội nhập, phát triển bền vững (01/2015), pp. 165-172

27. Trần Văn Khải; Nhận thức đầy đủ các lý thuyết trong Kinh tế - xã hội học Đô thị và Môi trường để khắc phục khủng hoảng, đưa đô thị phát triển bền vững.; Chiến lược đô thị hóa gắn với phát triển bền vững ở Việt Nam đến 2025. Tầm nhìn 2050: Quan điểm và giải pháp (06/2015), pp. 211-223

26. Trịnh Tú Anh, Lưu Nguyễn Nam Hải; Urban planning to addapt climate change: seawater encroachin HCM; Khả năng phục hồi đô thị - thách thức đối với sự phát triển đô thị các tỉnh phía Nam, Việt Nam (04/2015).

25. Trịnh Tú Anh; Nguyên nhân dẫn tới hành vi sử dụng uống rượu bia khi tham gia giao thông; Hành vi người điều khiển phương tiện khi sử dụng rượu bia (2015).

24. Lê Tố Quyên, Hoàng Thị Phương Thảo; Tầm quan trọng của việc phát huy các đặc trưng văn hóa đối với việc phát triển du lịch tại Khánh Hòa; Văn hóa và đô thị với phát triển du lịch Khánh hòa (05/2015), pp. 97-103

23. Nguyễn Kế Tường, Nguyễn Minh Thi, Nguyễn Minh Hùng; Phân tích nguyên nhân sự cố khi xây dựng trong đô thị.; Tăng cường hợp tác trong nghiên cứu và đào tạo cho phát triển giao thông bền vững (05/2015), pp. 69-75

22. Nguyễn Kế Tường, Nguyễn Phạm Khánh Hưng; Phân tích ổn định bờ sông có công trình cản dòng; Tăng cường hợp tác trong nghiên cứu và đào tạo cho phát triển giao thông bền vững (05/2015), pp. 142-148

21. Nguyễn Đình Hòa; Internal CSR and its impact on worker job satisfaction in the HCM garment enterprises; International conference on labour relations and dispute resolution (2015), pp. 15

20. Nguyễn Văn Quán; An toàn sức khỏe và môi trường; Hội thảo An Toàn, Sức khỏe và Môi trường lần 4 (2015), pp. 1–15

19. Trương Văn Hiếu, Nguyễn Thúy Lan Chi; Tính toán dòng chảy đô thị phục vụ đề xuất các giải pháp thoát nước mặt chống ngập lưu vực Ngã Cạy – Tp. Vĩnh Long; Khí tượng, Thủy văn, Môi trường và Biến đổi khí hậu (2015), pp. 237-244

18. Phạm Văn Miên, Nguyễn Thị Mai Linh, Phạm Anh Đức; Khả năng sử dụng động vật phiêu sinh phân vùng và phân loại môi trường nước các thủy vực thuộc lưu vực sông Đồng Nai; Hội thảo An Toàn, Sức khỏe và Môi trường lần 4 (2015), pp. 49-55

17. Nguyen Khanh Duy, Pham Tien Thanh, Nguyen Thi Hoang Oanh, Nguyen Duy Tam, Truong Thanh Vu; Impact Evaluation of Training on Firms’ Performance – the Case of the Small and Medium Enterprises in Vietnam; The 8th Vietnam Economist Annual Meeting

16. Lương Mỹ Phượng; Thực tiễn xây dựng nông thôn mới cho phát triển du lịch tại Khánh Hòa; Văn hóa và đô thị với phát triển du lịch Khánh Hòa (05/2015), pp. 285-288

15. Nguyễn Minh Huân, Tạ Xuân Hoài; Một số yếu tố tác động đến chất lượng sống của công nhân tp. Hồ Chí Minh trong bối cảnh CNH - HĐH; Hội thảo thực trạng và giải pháp xây dựng lối sống công nhân trong điều kiện công nghiệp hóa (3/2015), pp. 31 - 39

14. Ngô Thị Kim Dung; Phát triển mạng lưới bảo đảm xã hội cho giai cấp công nhân trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; Hội thảo thực trạng và giải pháp xây dựng lối sống công nhân trong điều kiện công nghiệp hóa (3/2015), pp. 47 - 59

13. Ngô Thị Kim Dung; Du lịch làng nghề đồng bằng sông Cửu Long trong bối cảnh toàn cầu hóa; The International Conference on Tourism Globalization And Tourism Localization (03/2015), pp. 368 - 373

12. Dương Thị Minh Phượng; Một số yếu tố ảnh hưởng đến đời sống văn hóa, tinh thần của thanh niên công nhân ở các khu công nghiệp trên địa bàn tp. HCM; Hội thảo thực trạng và giải pháp xây dựng lối sống công nhân trong điều kiện công nghiệp hóa (3/2015), pp. 40 - 46

11. Nguyễn Thị Bích Đào; Thực trạng và một số kiến nghị nâng cao chất lượng cuộc sống của người lao động Việt Nam tại Đài Loan; Hội thảo thực trạng và giải pháp xây dựng lối sống công nhân trong điều kiện công nghiệp hóa (3/2015), pp. 110 - 117

10. Hà Thế Linh, Nguyễn Thị Thu, Trần Thị Khánh Giang; Các yếu tố tác động đến nhận thức của nam công nhân tại tp. HCM về sức khỏe sinh sản; Hội thảo thực trạng và giải pháp xây dựng lối sống công nhân trong điều kiện công nghiệp hóa (03/2015), pp. 118 - 126

9. Nguyễn Thị Thu Trang; Giải pháp phát triển bền vững giá dục và đào tạo đối với đồng bào dân tộc Khmer đồng bằng song Cửu Long; Phát triển bền vững giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực ở đồng bằng song Cửu Long (01/2015), pp. 725 - 732

8. Nguyễn Thị Thu Trang; Giải pháp xây dựng lối sống tích cực đối với công nhân ngành dệt trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại tp. HCM hiện nay; Thực trạng và giải pháp xây dựng lối sống công nhân trong điều kiện công nghiệp hóa (03/2015), pp. 167 - 176

7. Phạm Thị Hà Thương; Một số giải pháp nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho công nhân hiện nay; Thực trạng và giải pháp xây dựng lối sống công nhân trong điều kiện công nghiệp hóa (03/2015), pp. 177 - 185

6. Lê Thị Mai; Lối sống công nhân: Khái niệm, một số vấn đề chính và vùng giải pháp kiến tạo lối sống công nhân trong điều kiện công nghiệp hóa; Thực trạng và giải pháp xây dựng lối sống công nhân trong điều kiện công nghiệp hóa (03/2015), pp. 17 - 29

5. Lê Thị Mai; Tổng thuật quan điểm về xã hội học ứng dụng; Tăng cường phổ biến kiến thức lý thuyết và thực hành xã hội học trong hoạt động khoa học và công nghệ ở Việt Nam hiện nay (05/2015), pp. 57 -67

4. Tạ Xuân Hoài; Cơ hội tiếp cận chính sách xã hội cho người lao động của công nhân nhập cư làm việc trong các khu công nghiệp tại thành phố Hồ Chí Minh; Thực trạng và giải pháp xây dựng lối sống công nhân trong điều kiện công nghiệp hóa (03/2015), pp. 127 - 145

3. Tạ Xuân Hoài; Di cư của nông dân nghèo từ nông thôn lên thành phố: Một trong những thách thức đối với chính sách giảm nghèo ở Việt Nam; Phát triển cộng đồng trong giảm nghèo hiện nay (07/2015), pp. 121-130

2. Tạ Xuân Hoài; Đặc điểm tâm lý du khách trẻ trong xu hướng lựa chọn điểm đến du lịch Nha Trang – Khánh Hòa; Tâm lý học – giáo dục học trong phát triển kinh doanh du lịch và đào tạo nguồn nhân lực du lịch Việt Nam (07/2015), pp. 220-229

1. Phạm Thị Hà Thương, Nguyễn Minh Huân; Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lực du lịch Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế; Tâm lý học – giáo dục học trong phát triển kinh doanh du lịch và đào tạo nguồn nhân lực du lịch Việt Nam (07/2015), pp. 230-235

2014

30. Lê Thanh Tùng, Lê Huyền Trang; Quan hệ thương mại Việt Nam-Trung Quốc: Thực trạng và giải pháp; Hội thảo Quan hệ kinh tế Việt-Trung: Thực trạng và giải pháp (2014).

29. Phạm Tiến Thành, Hoàng Thị Mỹ Hằng; Giải pháp thúc đẩy hoạt động đầu tư song phương giữa VN-Trung Quốc; Hội thảo Quan hệ kinh tế Việt-Trung: Thực trạng và giải pháp (2014).

28. Phạm Thị Ngân; Nghiên cứu về ‘Hiệu ứng bên thứ ba’ trong tác động của tự do hóa thương mại đối với tăng trưởng kinh tế VN và Trung Quốc: Từ góc nhìn khu vực ACFTA; Hội thảo Quan hệ kinh tế Việt-Trung: Thực trạng và giải pháp (2014).

27. Tran Thi Phi Phung, Le Huyen Trang; The Granger Causality Relationship between FDI, GDP and International Tourist Arrivals-Empirical evidence from 5 countries; Vietnam Economist Annual Meeting (2014).

26. Lê Thị Mai; Nguồn nhân lực trong mối tương quan với chiến lược liên kết phát triển bền vững vùng Tây Nam Bộ; Hội nghị liên kết phát triển bền vững vùng Tây Nam Bộ, Viện khoa học xã hội vùng Nam Bộ, (2014).

25. Nguyễn Hiếu Tín; Điểm du lịch tâm linh: nghiên cứu trường hợp miếu Bà Chúa Xứ Châu Đốc tỉnh An Giang; Hội thảo Tín ngưỡng thờ mẫu ở Nam Bộ – Bản sắc và giá trị (2014).

24. Nguyễn Hiếu Tín; Ngoại giao văn hóa trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế; Hội thảo Định hướng chiến lược của Đảng, Hội đồng lý luận TW (2014).

23. Vũ Mạnh Cường; Tăng trưởng kinh tế và chất lượng cuộc sống; Hội thảo Định hướng chiến lược của Đảng Hội đồng lý luận TW (2014).

22. Phạm Thị Hà Thương; Thực trạng đời sống tinh thần của người dân thị trấn Nam Ban, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng; Hội thảo Tri thức xã hội học trong các nghiên cứu khoa học xã hội ở Tây Nguyên hiện nay (2014).

21. Hien T. Nguyen; Computing Semantic Similarity for Vietnamese Concepts Using Wikipedia; The first NAFOSTED Conference on Information and Computer Science (2014).

20. Võ Hoàng Duy, Lê Ngọc Bích, Nguyễn Hoàng Vũ, Nguyễn Chí Thành; Nghiên cứu thiết kế điều khiển robot hỗ trợ di chuyển cho bệnh nhân; Hội nghị toàn quốc lần thứ 7 về cơ điện tử, pp. 6

19. Trần Thị Cẩm Thanh, Nguyễn Thị Mai Hương, Nguyễn Thị Kim Tuyến; Hệ thống BCTC của các DNNVV tại tỉnh Bình Định - Thực trạng và giải pháp; Kế toán tài chính những thay đổi và định hướng phát triển trong tiến trình hội nhập (2014), pp. 446-457

18. Trần Văn Khải; Vai trò cơ cấu đô thị trong khủng hoảng bất động sản tại Mỹ và kinh nghiệm rút ra cho TP.HCM – miền đông Nam bộ.; 20 năm đô thị hoá Nam bộ, lý luận và thực tiễn (11/2014).

17. Trương Văn Hiếu, Nguyễn Thúy Lan Chi; Đánh giá Khả năng sử dụng tài nguyên nước mưa trên địa bàn Tp.HCM; Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu (12/2014), pp. 85-92

16. Nguyễn Thúy Lan Chi, Trương Văn Hiếu, Hoàng Khánh Hòa; Đánh giá mưa và đề xuất giải pháp sử dụng nước mưa cho chiến lược cấp & thoát nước đô thị của Tp.HCM; Sử dụng hợp lý và Bảo vệ tài nguyên môi trường Khu vực Nam Bộ (10/2014), pp. 61-68

15. Nguyễn Thúy Lan Chi; Nghiên cứu đề xuất phương thức tổ chức thực hiện chương trình nâng cao nhận thuc cộng đồng về BVMT; Tài nguyên, năng lượng và môi trường vì sự phát triển bền vững (10/2014), pp. 335-343

14. Phạm Tiến Thành; Đánh giá tác động của tín dụng vi mô lên mức sống của hộ gia đình ở vùng nông thôn Việt Nam; Hội thảo Khoa học Phát triển Kinh tế Việt Nam: Góc nhìn Tài chính Tiền tệ, tháng 12/2014

13. Ngô Thị Kim Dung; Bình đẳng giới trong cuộc sống gia đình hiện nay; Hội thảo giải pháp thực hiện bình đẳng giới trong gia đình trên địa bàn TP. HCM (12/2014), pp. 172 - 176

12. Nguyễn Hiếu Tín; Phát triển du lịch làng nghề ở Bến Tre. (Trường hợp làng nghề sử dụng nguyên liệu từ dừa); Hội thảo cây Dừa Việt Nam – Giá trị và tiềm năng (08/2014), pp. 447 - 458

11. Nguyễn Hiếu Tín; Lễ hội đua bò Bảy Núi – nét văn hóa độc đáo của người Khmer Nam Bộ; Hội thảo lễ hội cộng đồng: Truyền thống và biến đổi (2014), pp. 556 - 563

10. Nguyễn Thị Thu Trang; Những thuận lợi và khó khăn trong việc học nghề, việc làm của người khiếm thị tại TP. HCM hiện nay; Hội thảo hỗ trợ người khiếm thị học tập và học nghề (2014), pp. 198 - 208

9. Nguyễn Thị Thu Trang; Phân công lao động theo giới trong gia đình tại TP. HCM hiện nay (Nghiên cứu định tính tại Phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM); Giải pháp thực hiện bình đẳng giới trong gia đình trên địa bàn tp. HCM (12/2014), pp. 208 - 214

8. Nguyễn Thị Thu Trang; Những nhân tố tác động đến Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao ở vùng kinh tế trọng điểm phía nam (11/2014), pp. 28 - 37

7. Nguyễn Thị Thu Trang; Hoạt động khoa học và công nghệ và vai trò của hoạt động khoa học – công nghệ đối với sự phát triển đất nước; Đánh giá chính sách phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn TP. HCM (11/2014), pp. 51 - 60

6. Phạm Thị Hà Thương; Thực trạng phân công lao động theo giới trong gia đình của vợ chồng trẻ tại TP. HCM hiện nay; Giải pháp thực hiện bình đẳng giới trong gia đình trên địa bàn TP. HCM (12/2014), pp. 215 - 223

5. Lê Thị Mai; Vấn đề nhà ở đô thị cho người nghèo – Lý thuyết, thực tiễn và hướng tiếp cận; Nhà ở khu dân cư nghèo ở TP. HCM và Những giải pháp hướng đến môi trường sống bền vững (10/2014), pp. 34-46

4. Lê Thị Mai; Bình đẳng giới trong gia đình, hướng tiếp cận, kết quả và một số giải pháp; Giải pháp thực hiện bình đẳng giới trong gia đình trên địa bàn TP. HCM (12/2014), pp. 42206

3. Tăng Hữu Tân, Hồng Duyên; Phân tích hiệu quả “Mùa hè xanh Đồng Khởi 15 năm – Những con số biết nói”; Mùa hè xanh Đồng Khởi 15 năm – Những con số biết nói (08/2014), pp. 5 - 16

2. Mai Kim Thanh, Vũ Văn Hiệu; Tăng cường tính chuyên nghiệp trong đào tạo thực hành Công tác xã hội; Hội thảo khoa học quốc tế thực tiễn và hội nhập trong phát triển công tác xã hội ở Việt Nam (11/2014), pp. 327 - 333

1. Tạ Xuân Hoài; Bữa cơm gia đình trong bối cảnh biến đổi xã hội nhanh dưới giác độ phân tích giới.; Giải pháp thực hiện bình đẳng giới trong gia đình trên địa bàn TP. HCM (12/2014), pp. 114 - 125

2013

29. Lê Thị Mai; An sinh xã hội đối với người lao động trong khu vực kinh tế phi chính thức từ hướng tiếp cận khung sinh kế bền vững; Hội nghị "An sinh xã hội cho người lao động trong khu vực kinh tế phi chính thức tại Thành phố Hồ Chí Minh" (2013).

28. Ngô Thị Kinh Dung; Tiếp cận hệ thống an sinh xã hội của người lao động trong khu vực kinh tế phi chính thức tại TP.HCM; Hội nghị "An sinh xã hội cho người lao động trong khu vực kinh tế phi chính thức tại Thành phố Hồ Chí Minh" (2013).

27. Ngô Thị Kinh Dung; Nhà xã hội học có thể làm gì?; Kỷ yếu ngày xã hội học Nam Bộ (2013).

26. Ngô Thị Kinh Dung; Xóa đói giảm nghèo ở TP.HCM; Kỷ yếu ngày xã hội học Nam Bộ (2013).

25. Nguyễn Hiếu Tín; Xây dựng các kỹ năng cơ bản của hướng dẫn viên khi nhận diện và khai thác các giá trị văn hóa; Kỷ yếu hội thảo "Công tác xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật lĩnh vực du lịch, tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam” (2013).

24. Nguyễn Hiếu Tín; Khai thác lợi thế văn hóa sinh thái trong hoạt động du lịch ở ĐBSCL; Kỷ yếu hội thảo "Thực trạng và giải pháp phát triển nguồn nhân lực du lịch ĐBSCL (2013).

23. Tăng Hữu Tân, Vũ Trung Bảo; Xây dựng năng lực cho những người buôn bán nhỏ tại TP.HCM - mô hình cần được nghiên cứu và nhân rộng; Hội nghị "An sinh xã hội cho người lao động trong khu vực kinh tế phi chính thức tại Thành phố Hồ Chí Minh" (2013).

22. Nguyễn Thị Thu Trang; An sinh xã hội TP.HCM: Sự hình thành và diễn tiến; Hội nghị "An sinh xã hội cho người lao động trong khu vực kinh tế phi chính thức tại Thành phố Hồ Chí Minh" (2013).

21. Phạm Thị Hà Thương; Thực trạng đời sống của người lao động trong khu vực kinh tế phi chính thức và một số giải pháp; Hội nghị "An sinh xã hội cho người lao động trong khu vực kinh tế phi chính thức tại Thành phố Hồ Chí Minh" (2013).

20. Tạ Xuân Hoài; Điều tra xã hội học trong việc thăm dò dư luận hành chính công; Kỷ yếu hội thảo "Công tác xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật lĩnh vực du lịch, tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam” (2013).

19. Thuy Van T. Duong, Dinh Que Tran, Cong Hung Tran; A mobility prediction model based on group behaviors in wireless networks; Hội nghị khoa học quốc gia lần thứ VI: Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin (2013).

18. Lê Cung Tưởng, Võ Đình Bảy; Lê Hoài Bắc; Nâng cao hiệu quả khai thác tập phổ biến sử dụng N-list; Hội nghị khoa học quốc gia lần thứ VI: Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin (2013).

17. Nguyễn Hoàng Long, Phạm Hoàng Trọng Nghĩa, Ngô Minh Vương; Nhận diện nhận xét rác dựa trên ontology; Hội nghị khoa học quốc gia lần thứ VI: Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin (2013).

16. Nguyễn Tấn Phát, Lê Tấn Lợi, Ngô Minh Vương; Xác định quan điểm của nhận xét tiếng Việt; Hội nghị khoa học quốc gia lần thứ VI: Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin (2013).

15. Nguyễn Văn Quán; An toàn lao động và môi trường doanh nghiệp; Các giải pháp an toàn vệ sinh lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam (2013).

14. Nguyễn Văn Quán, Nguyễn Thúy Lan Chi; Vấn đề sử dụng tài nguyên, năng lượng và bảo đảm an toàn, sức khỏe và môi trường doanh nghiệp; Các giải pháp an toàn vệ sinh lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam (2013).

13. Nguyễn Thúy Lan Chi; Vai trò của giáo dục môi trường và cách thiết kế chương trình giáo dục môi trường cho người lao động trong các doanh nghiệp; Xây dựng chương trình chiến lược khoa học công nghệ của Chính phủ đến năm 2020 trong lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động – Đặc thù khu vực phía Nam (2013).

12. Trần Gia Phúc, Nguyễn Thúy Lan Chi; Xây dựng bộ công cụ giám sát an toàn vệ sinh môi trường trên công trường dự án nâng cấp đô thị Tp.HCM; Các giải pháp an toàn vệ sinh lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam (2013).

11. Nguyễn Thúy Lan Chi; Hiện trạng ô nhiễm và vệ sinh môi trường tại các cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ ở Đồng bằng Sông Cửu Long; Hôi thảo khoa học thường niên (2013).

10. Nguyễn Thúy Lan Chi; Nghiên cứu đề xuất các phương thức tổ chức thực hiện Chương trình nâng cao nhận thức cộng đồng về BVMT dựa vào lực lượng sinh viên; Hôi thảo khoa học thường niên (2013).

9. Phạm Anh Đức, Phạm Văn Miên; Đánh giá diễn biến các hệ sinh thái tự nhiên tỉnh Tiền Giang; Hôi thảo khoa học thường niên (2013).

8. Đặng Thị Kim Thoa, Trần Thị Nguyệt Sương; Nâng cao hiệu quả công tác an toàn lao động trên công trình xây dựng thông qua áp dụng công cụ JSA và PTW; Các giải pháp an toàn vệ sinh lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam (2013).

7. Trần Thị Nguyệt Sương; Thiết lập thủ tục nhận diện nguy cơ, đánh giá rủi ro trong quản lý an toàn lao động tại các doanh nghiệp; Các giải pháp an toàn vệ sinh lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam (2013).

6. Nguyễn Văn Khánh, Trần Thị Nguyệt Sương; Xây dựng phần mềm quản lý giấy phép làm việc dành cho các công việc có nguy cơ cao về tai nạn lao động; Các giải pháp an toàn vệ sinh lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam (2013).

5. Phạm Tài Thắng; Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả an toàn máy móc thiết bị tại doanh nghiệp; Các giải pháp an toàn vệ sinh lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam (2013).

4. Lê Đình Khải; Thay đổi hành vi an toàn bằng công cụ Toolbox Meeting; Các giải pháp an toàn vệ sinh lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam (2013).

3. Nguyễn Đình Phư, Phan Văn Trị; Một số ứng dụng Tối ưu bó nghiệm vào các bài toán Vật lý hạt; Hội nghị Khoa học Vật lý lần thứ IV TP. Hồ Chí Minh (2013).

2. Thanh Hai Ong, Nguyen Xuan Hung; A new inf-suf stable method for nearly incompressible elasticity; Hội nghị Cơ học Vật rắn biến dạng lần thứ XI (2013).

1. Nguyễn Thanh Hiên; Xây Dựng Ontology Tiếng Việt Dựa Vào Wikipedia; Hội thảo quốc gia lần thứ XVI: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông (2013).

2012

27. Nguyễn Văn Quán; Vấn đề sử dụng tài nguyên, năng lượng và bảo đảm an toàn, sức khỏe và môi trường doanh nghiệp; Hội thảo quản lý tài nguyên thiên nhiên và tiết kiệm năng lượng (2012).

26. Nguyễn Đình Hòa; Phát triển nguồn nhân lực trong xu hướng M&A của ngân hàng; Hội thảo ngân hàng thương mại Việt Nam 2012 – 2013: cải cách để sống còn (2012).

25. Ngô Thị Kim Dung; Biến đổi khí hậu và du lịch Việt Nam; Hội thảo khoa học Biến đổi khí hậu dưới góc nhìn của khoa học xã hội và nhân văn (2012).

24. Nguyễn Hữu Lân; Vấn đề lún sụt nền mặt đường nhìn từ góc độ quản lý; Hội thảo tình hình sụt và lún lệch tại TP. HCM và các giải pháp (2012).

23. Nguyễn Thành Quí; Tìm hiểu các nguyên nhân gây lún mặt đất ở TP. HCM; Hội thảo tình hình sụt và lún lệch tại TP. HCM và các giải pháp (2012).

22. Nguyễn Thống Nhất; Tình hình nhà ở bị lún lệch, lún nghiêng tại quận Bình Thạnh, TP. HCM nguyên nhân và biện pháp giải quyết; Hội thảo tình hình sụt và lún lệch tại TP. HCM và các giải pháp (2012).

21. Lưu Nguyễn Nam Hải; Nghiên cứu đặc tính robustness của nhà công nghiệp một tầng chịu lún lật thông qua tìm kiếm truyền tải thay thế; Hội thảo tình hình sụt và lún lệch tại TP. HCM và các giải pháp (2012).

20. Võ Thành Nam; Một số vấn đề trong tính toán độ lún của móng cọc theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05; Hội thảo tình hình sụt và lún lệch tại TP. HCM và các giải pháp (2012).

19. Nguyễn Thống Nhất; Từ sự cố đường Nguyễn Hữu Cảnh, quận Bình Thạnh, suy đoán nguyên nhân gây lún sụt tại đại lộ Đông-Tây, đoạn quận 2, TP. HCM; Hội thảo tình hình sụt và lún lệch tại TP. HCM và các giải pháp (2012).

18. Trần Văn Thiện; Vấn đề lún sụt của đường ô tô ở TP. HCM nguyên nhân và hướng giải quyết; Hội thảo tình hình sụt và lún lệch tại TP. HCM và các giải pháp (2012).

17. Phan Tô Anh Vũ; Sử dụng vải địa kỹ thuật để xử lý lún cục bộ trong xây dựng đường ô tô; Hội thảo tình hình sụt và lún lệch tại TP. HCM và các giải pháp (2012).

16. Phan Trường Sơn; Mô hình hóa vấn đề lún sụt khi thi công công trình ngầm; Hội thảo tình hình sụt và lún lệch tại TP. HCM và các giải pháp (2012).

15. Lê Tuấn Lộc, Phạm Thị Minh Lý; Phối hợp giữa các viện nghiên cứu và các trường đại học trong nghiên cứu và đào tạo thuộc khối ngành khoa học xã hội tại Việt Nam; Hội thảo khoa học xã hội thời hội nhập (2012).

14. Nguyễn Phú Quới; Giảng dạy tinh thần doanh nhân theo cách tiếp cận phương pháp; Hội thảo khoa học giáo dục kỹ năng sống cho sinh viên (2012).

13. Lê Thanh Tùng; Bàn về hướng điều hành chính sách kinh tế vĩ mô nhằm hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trong thời gian tới; Hội thảo hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa vượt qua khủng hoảng (2012).

12. Nguyễn Văn Thanh; Một số vấn đề pháp lý về doanh nghiệp nhỏ và vừa ở nước ta hiện nay; Hội thảo hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa vượt qua khủng hoảng (2012).

11. Võ Thế Sinh; Một số yếu tố của môi trường kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa trong giai đoạn hiện nay; Hội thảo hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa vượt qua khủng hoảng (2012).

10. Phạm Thị Minh Lý; Phân tích tác động của các nhân tố đến động lực làm việc của nhân viên trong doanh nghiệp vừa và nhỏ tại TP. HCM; Hội thảo hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa vượt qua khủng hoảng (2012).

9. Phạm Thị Minh Lý, Phùng Minh Tuấn; Lý thuyết nguồn lực: áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Việt Nam; Hội thảo hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa vượt qua khủng hoảng (2012).

8. Huỳnh Thị Hương Thảo; Tín dụng thương mại: kênh hỗ trợ vốn hiệu quả cho các doanh nghiệp; Hội thảo hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa vượt qua khủng hoảng (2012).

7. Nguyễn Phú Quới; Một số nhân tố ảnh hưởng đến khả năng thành công của hồ sơ vay vốn ngân hàng của doanh nghiệp vừa và nhỏ; Hội thảo hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa vượt qua khủng hoảng (2012).

6. Nguyễn Thị Kim Cúc; Quản lý nhân lực trong doanh nghiệp nhỏ và vừa thời kỳ khủng hoảng; Hội thảo hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa vượt qua khủng hoảng (2012).

5. Lê Hà Diễm Chi; Kênh tạo vốn từ hoạt động mua bán và sáp nhập doanh nghiệp (M&A); Hội thảo hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa vượt qua khủng hoảng (2012).

4. Loan Nguyen Thi Bich; Solving bad debt in the progress of restructuring commercial banking system – difficult and problematic; Hội thảo ngân hàng thương mại Việt Nam 2012 – 2013: cải cách để sống còn (2012) (2012).

3. Huỳnh Thị Hương Thảo; Nâng cao hiệu quả quản trị tài sản tại các ngân hàng thương mại Việt Nam; Hội thảo ngân hàng thương mại Việt Nam 2012 – 2013: cải cách để sống còn (2012).

2. Lê Hà Diễm Chi; Tái cấu trúc hệ thống ngân hàng – Bắt đầu từ xác định nợ xấu; Hội thảo ngân hàng thương mại Việt Nam 2012 – 2013: cải cách để sống còn (2012).

1. Hồ Thanh Tùng; Sáp nhập ngân hàng nhìn từ góc độ phát triển hệ thống; Ngân hàng thương mại Việt Nam 2012 – 2013: Hội thảo ngân hàng thương mại Việt Nam 2012 – 2013: cải cách để sống còn (2012).

2011

112. Nguyễn Văn Quán; Vấn đề sử dụng tài nguyên, năng lượng và bảo đảm an toàn, sức khỏe và môi trường doanh nghiệp; Hội thảo quản lý tài nguyên thiên nhiên và tiết kiệm năng lượng (2012).

111. Hồ Ngô Anh Đào; Xử lý khí thải bằng phương pháp sinh học; Hội nghị khoa học Trường đại học Nông Lâm TP. HCM (2011).

110. Phạm Anh Đức, Nguyễn Thị Mai Linh; Nghiên cứu sử dụng động vật không xương sống cỡ lớn ở đáy đánh giá chất lượng nước các hồ chứa ở hệ thống sông Đồng Nai; Hội thảo khoa học thường niên (2011).

109. Hồ Ngô Anh Đào, Võ Thị Mỹ Hạnh, Phạm Văn Danh; Giải quyết vấn nạn túi nylon bằng mây, tre, lá; Hội nghị khoa học – công nghệ - Công nghệ xanh và phát triển bền vững (2011).

108. Hồ Ngô Anh Đào; Nghiên cứu giải pháp sử dụng nhiên liệu thay thế (MBM và bùn thải) trong sản xuất xi măng nhằm tiết kiệm chi phí năng lượng và bảo vệ môi trường; Hội nghị khoa học – công nghệ - Công nghệ xanh và phát triển bền vững (2011).

107. Hồ Ngô Anh Đào, Trần Vũ Lâm, Thái Văn Nam; Đánh giá ảnh hưởng của bùn thải sinh học tại trạm xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Trảng Bàng – Tây Ninh lên cây rau cải xanh; Hội nghị khoa học – công nghệ - Công nghệ xanh và phát triển bền vững (2011).

106. Thuy Van T. Duong, Dinh Que Tran, Cong Hung Tran; Spatiotemporal data mining for mobility prediction in wireless network; Hội nghị khoa học quốc gia lần thứ V: Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin (2011).

105. Nguyễn Thống Nhất; Cơ sở tính toán dự báo trượt lở đất sườn dốc và sụp đổ nền đất ven sông; Hội thảo chống sạt lỡ đường ven sông trên đất yếu ở An Giang (2011).

104. Ngô Thị Kim Dung; Nâng cao vị thế các ngành thuộc khoa học xã hội và nhân văn; Kỷ yếu hội thảo làm gì để người học tìm đến với nhóm ngành KHXH&NV (03/2011).

103. Lê Thị Mai; CTXH học đường trên thế giới và ở Việt Nam; Kỷ yếu hội thảo công tác xã hội học đường (06/2011).

102. Nguyễn Công Hưng; Thị Trường sức lao động và những vấn đề đặt ra đối với tỉnh Bình Dương; Kỷ yếu hội thảo Phát triển thị trường sức lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương đến năm 2020 (05/2011).

101. Nguyen Thi Bich Loan; Solutions to housing problems for low-income people in Ho Chi Minh City; The International Seminar on Asian Cities in The Globalization (02/2011).

100. Võ Thành Nam; Phân tích ổn định của trụ tháp bê tong cốt thép dạng cột trong cầu dây văng một mặt phẳng dây; Hội nghị khoa học công nghệ 2 010 (01/2011).

99. Nguyễn Đức Thành; Tác động về mặt tinh thần của hoạt động thể thao ngoại khóa; Hội nghị khoa học thể dục thể thao quốc tế lần thứ VII (04/2011).

98. Bùi Trọng Toại; Xu hướng phát triển quản lý thể thao thế giới; Hội thảo khoa học quốc tế kỉ niệm 35 năm thành lập trường đại học sư phạm TDTT TP. HCM (03/2011).

97. Bùi Trọng Toại, Nguyễn Hữu Danh, Huỳnh Vĩnh Hưng, Nguyễn Công Quân; Nghiên cứu đặc điểm và đề xuất những giải pháp cho sự phát triển người tham gia thể dục thể thao ở thành phố Vĩnh Long – tỉnh Vĩnh Long; Kỷ yéu hội nghị khoa học thể dục thể thao quốc tế lần thứ VII (04/2011).

96. Trần Hồng Thoại Nga, Nguyễn Thị Cẩm Vi, Trần Cát Đông, Trần Thành Đạo; Khảo sát tác động kháng salmonella và shigella của một số phối hợp chalcon dị vòng và kháng sinh; Hội nghị khoa học kỹ thuật ĐH Y dược Tp.HCM lần thứ 28 (01/2011).

95. Trần Thị Dung, Phan Hồng Hải; Nghiên cứu trồng rau an toàn bằng phương pháp khí canh; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dung” (01/2011).

94. Nguyễn Phước Thành, Trần Quốc Bảo; Nghiên cứu xác định gián tiếp nitrite trong nước và trong thực phẩm dưới dạng Diphenylnitrosamine; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

93. Trương Thị Tố Oanh; Nhiễm kim loại nặng trong nấm thực phẩm; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

92. Nguyễn Thị Cẩm Vi; Ảnh hưởng của độ ẩm đến tình trạng nhiễm aflatoxin của bắp trong quá trình bảo quản; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

91. Nguyễn Thị Cẩm Vi; Tình hình ngộ độc thực phẩm trong những năm gần đây; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

90. Nguyễn Thị Cẩm Vi; Ứng dụng chế phẩm protease thương mai để rút ngắn thời gian sản xuất nước; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

89. Huỳnh Thị Bạch Yến; Arginine trong y học và chăn nuôi; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

88. Huỳnh Thị Bạch Yến; Bisphenol A; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

87. Huỳnh Thị Bạch Yến; Chất béo trans; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

86. Nguyễn Thị Thu Sang, Nguyễn Thị Mai Hương; Sử dụng ASC thay thế clorine trong quá trình bảo quản cà rốt sợi; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

85. Nguyễn Thị Thu Sang, Nguyễn Minh Khiêm; Sử dụng sóng siêu âm để tăng khả năng diệt khuẩn E.coli O157:H7 trên rau spinach; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

84. Nguyễn Thị Thu Sang; Sử dụng phụ gia Photphat&STP trong sản phảm hải sản đông lạnh; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

83. Nguyễn Thị Thu Sang; Giới thiệu một số kít phân tích nhanh vi sinh vật; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

82. Bùi Anh Võ; Ngộ độ thực phẩm do mật cá trắm; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dung” (01/2011).

81. Bùi Anh Võ; Tình hình nhiễm vi sinh vật và sinh độc tố trong quá trình chế biến và bảo quản cà phê nhân; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dung” (01/2011).

80. Hồ Thị Kim Thạch; Tác hại của Borax khi sử dụng trong thực phẩm; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

79. Hồ Thị Kim Thạch; Làm thế nào để bảo đảm an toàn khi ăn nấm; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

78. Trương Thị Tố Oanh; Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

77. Nguyễn Khánh Linh; Polyol chất tạo ngọt an toàn thực phẩm; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

76. Nguyễn Ngọc Hồng; Hepatoprotective effect of Polygonum Tomentosum factions against carbon terrachloride induced toxicity; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

75. Nguyễn Ngọc Hồng; Chức năng giải độc của gan và các bệnh gan do nhiễm độc; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

74. Trần Trí Luân; Kim loại với sự sống; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

73. Nguyễn Quang Khuyến; Một số ứng dụng và tiềm tàng nguy hiểm từ vật liệu nano; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng” (01/2011).

72. Nguyễn Quang Khuyến; Nguy hiểm tiềm tàng từ bao bì thực phẩm; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

71. Đỗ Tường Hạ, Trần Thị Cẩm Vân; Tổng hợp Nifedipin làm thuốc điều trị tăng huyết áp; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

70. La Vũ Thùy Linh; Chế tạo vật liệu hấp thụ Fe3SO4/SiO2 dùng hấp thụ Cr(VI) Trong nước thải; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

69. Nguyễn Quang Khuyến; Hiệu quả xử lý plasma sợi nano carbon ứng dụng chế tạo nanocomposite; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

68. Trần Bội Châu; Khảo sát trích ly tinh dầu nghệ vàng – Curcuma longa L – Trồng tại Biên Hòa; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

67. Vũ Đức Vinh; Dư lượng hóa chất độc hại trong thủy hải sản nhập khẩu vào Mỹ; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

66. Nguyễn Văn Phước; Ảnh hưởng độc hại của dư lượng chì trong thực phẩm; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

65. Nguyễn Văn Phước; Tình hình ô nhiễm phóng xạ trên lương thực – thực phẩm và các biện pháp an toàn; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

64. Trần Bội Châu; Tiềm năng của chất tạo ngọt thiên nhiên; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

63. Đỗ Tường Hạ; Có sứa trị viêm da mẩn ngứa; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

62. Nguyễn Khánh Linh; Malachite green - ứng dụng và tác hại trong thực phẩm; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

61. Nguyễn Khánh Linh; Food coloring; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

60. Bùi Anh Võ; Thực trạng về thức ăn đường phố và một số hướng xử lý; Kỷ yếu hội thảo “An toàn thực phẩm và sức khỏe ngừoi tiêu dùng” (01/2011).

59. Nguyễn Quang Khuyến; Những thuận lợi, khó khăn của nghiên cứu khoa học trong trường ĐH và một số giải pháp nâng cao hiệu quả nghiên cứu; Hội thảo “Các giải pháp thúc đẩy và nâng cao hiệu quả nghiên cứu khoa học trong trường đại học” (01/2011).

58. Nguyễn Trung Thắng; An effective method for solving economic load dispatch problems; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

57. Huỳnh Văn Vạn; Simulation of lightning transient response of Chebysev optimized gounding grid; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

56. Nguyễn Trung Thắng; Determinant start generation for hydrothermal power systems; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

55. Trần Đình Cương; Improved MPPT Algorithms: Applying current short circuit method for perturb and observe algorithm; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

54. Nguyễn Hữu Khánh Nhân, Nguyễn Kiều Tam; An approach to solving the problems to optimize Boolean Network in Logic Synthesis FPGA using of Walsh Spectral Represention; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

53. Đỗ Đình Thuấn; A SVD Analysis for Channel Matrix in MIMO Systems; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

52. Đỗ Đình Thuấn; Hybrid scheme for PAPR reduction in WiMAX; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

51. Võ Hữu Hậu; Controlling a magnetic levitation model using a feeforward neural network-sliding mode control; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

50. Thiều Quang Trí; Rehabilitation device for paralyzed children; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

49. Đồng Sĩ Thiên Châu, Dương Hoài Nghĩa; Indirect adaptive sliding mode control using RBF neural network; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

48. Lê Anh Tuấn; Building an adaptive controller based on Iyapunov techniques for wheeled mobile robot tracking trajectory; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

47. Võ Hữu Hậu; Lyapunov redesign-feedback linearization for a pendulum system; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

46. Ngô Thanh Hải, Vũ Thị Hồng Nga; Manufacturing technology LPG cylinders by composites materials; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

45. Đồng Sĩ Thiên Châu, Đinh Hoàng Bách; Online training solution to modify the inverse kinematic approximation of a robot manipulator; Hội nghị quốc tế lần 2 Khoa Điện – Điện tử (6/2011).

44. Hồ Ngô Anh Đào; Giải pháp xử lý nước cấp cho nồi hơi từ nguồn nước thủy cục; Hội thảo khoa học năm 2011 Khoa MT BHLĐ (2011).

43. Nguyễn Thị Thanh Hương; Khử lưu huỳnh trong khí thải nhiệt điện than bằng phương pháp dung nước biển làm chất hấp thụ; Hội thảo khoa Môi trường và Bảo hộ lao động 2011 (05/2011).

42. Nguyễn Thị Thanh Hương; Xử lý nước bằng phương pháp nhựa trao đổi ion; Hội thảo khoa Môi trường và Bảo hộ lao động 2011 (05/2011).

41. Nguyễn Thị Thanh Hương; Công nghệ sinh học và mô hình biogas; Hội thảo khoa Môi trường và Bảo hộ lao động 2011 (05/2011).

40. Đoàn Thị Uyên Trinh; Tác động của ô nhiễm ánh sáng đến sức khỏe và môi trường; Hội thảo khoa MT&BHLĐ (5/2011).

39. Đoàn Thị Uyên Trinh; Làm thế nào để giảng dạy lớp đông SV có hiệu quả; Hội thảo đổi mớii phương pháp giảng dạy (04/2011).

38. Lê Đình Khải; Giảng dạy bằng cách thao diễn/trình diễn; Hội thảo nâng cao chất lượng đào tạo Khoa (04/2011).

37. Lê Đình Khải; Lựa chọn PTBVCN cho thợ hàn ở các cơ sở sản xuất nhỏ lẻ; Hội thảo khoa MT BHLĐ (05/2011).

36. Phạm Tài Thắng; An toàn gá đặt chi tiết; Tham luận hội thảo khoa học Khoa (05/2011).

35. Phạm Tài Thắng; Nhận biết hư hỏng và một số quy trình bảo dưỡng máy móc thiết bị; Hội thảo khoa học Khoa MT BHLĐ (5/2011).

34. Lê Đình Khải; Giảng dạy bằng cách thao diễn/trình diễn; Hội thảo nâng cao chất lượng đào tạo khoa (04/2011).

33. Trương Thị Tố Oanh; Năng lượng hạt nhân-vấn đề an toàn; Hội nghị Khoa (05/2011).

32. Trương Thị Tố Oanh; Năng lượng hạt nhân – vấn đề an toàn; Hội thảo khoa học Khoa MT BHLĐ năm 2011 (05/2011).

31. Ngô Tấn Dược, Nguyễn Tấn Nhơn; Tính toán lựa chọn giải pháp móng công trình trường ĐH Tôn Đức Thắng; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 trường ĐH TĐT (06/2011).

30. Nguyễn Tấn Nhơn; Thi công gia cố đất nền bằng cọc xi măng đất: công nghệ trộn ướt (Jet-grouting) và trộn khô (dry jet mixing); Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 trường ĐH TĐT (06/2011).

29. Vũ Mạnh Cường; Phát triển kinh tế tư nhân với vấn đề công bằng xã hội; Hội thảo quán triệt, vận dụng nghị quyết đại hội Đảng CS VN lần thứ XI vào việc giảng dạy các môn lý luận chính trị trong các trường ĐH và CĐ (6/2011).

28. Nguyễn Hữu Thảo, Vũ Mạnh Cường; Tư duy về tăng trưởng kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam; Hội thảo khoa học tư duy kinh tế Việt Nam trong thời kì đổi mới và hội nhập quốc tế (2011)

27. Ngô Tấn Dược; Ứng dụng lưới địa kĩ thuật một trục và hai trục; Chuyên đề xây dựng lần 1 (2011).

26. Lê Anh Vân; Vấn đề quản lý cung ứng vật tư trong thi công xây dựng và một số phương pháp quản lý hiệu quả; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (2011).

25. Nguyễn Dương Tử; Tầm quan trọng của công tác quy hoạch cải tạo đô thị tại Siemreap trong việc bảo tồn trùng tu di sản kiến trúc Angkor; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (2011).

24. Nguyễn Đăng Khoa; Vấn đề quản lý dự án đối với các công trình bị sự cố nền móng; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (2011).

23. Trần Trung Dũng; Công nghệ sản xuất gạch từ bê tông nhẹ; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (6/2011).

22. Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Nguyễn Minh Hùng; Một số vấn đề về lập trình tính toán kết cấu ứng dụng phương pháp phân tử hữu hạn; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (6/2011).

21. Nguyễn Thanh Phong, Lê Viết Thanh; Quản lý dự án theo công nghệ Hoa Kỳ - PMBOK; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (6/2011).

20. Trần Trung Dũng; Phan Đào Hoàng Hiệp; Một số nghiên cứu và ứng dụng vật liệu FRP gia cường cho cấu kiện chịu uốn; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (6/2011).

19. Ngô Tấn Dược; Ứng dụng lưới địa kỹ thuật một trục và hai trục; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (6/2011).

18. Lê Anh Vân, Phạm Hồng Luân; Vấn đề quản lý cung ứng vật tư trong thi công xây dựng và một số giải pháp quản lý hiệu quả; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (6/2011).

17. Nguyễn Đăng Khoa; Vấn đề quản lý dự án đối với các công trình bị sự cố nền móng; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (6/2011).

16. Nguyễn Vũ Nghi, Nguyễn Thành Nam; Quy trình thi công tường trong đất và những bài học kinh nghiệm trong xây dựng tầng hầm nhà cao tầng bằng tường trong đất tại Việt Nam; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (6/2011).

15. Nguyễn Minh Tâm, Nguyễn Hữu Công, Phan Hữu Cảnh, Đào Huy Nhật, Lê Anh Vân; Công tác sơn hoàn thiện và các sự cố thường gặp; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (6/2011).

14. Trần Trung Hậu, Lê Anh Vân; Phân tích ưu nhược điểm của phương án móng cọc nhồi và công nghệ khoan tuần hoàn nghịch trong thi công cọc nhồi; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (6/2011).

13. Đặng Việt Anh Tiến, Trần Trung Hậu, Lê Anh Vân; Những sự cố thường gặp trong thi công cọc khoan nhồi và biện pháp phòng tránh khắc phục; Hội thảo chuyên đề xây dựng lần 1 (6/2011).

12. Nguyễn Công Hưng; Thị trường sức lao động và những vấn đề đặt ra với tỉnh Bình Dương; Hội thảo phát triển thị trường sức lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương đến năm 2020 (2011).

11. Nguyễn Hữu Thảo, Nguyễn Công Hưng; Phát hiện, bồi dưỡng và sử dụng nhân tài. Nhân tố quyết định sự phát triển nhanh bền vững của đất nước; Hội thảo Phát hiện bồi dưỡng và trọng dụng nhân tài, trung tâm khoa học CESLEP TP. HCM (2011).

10. Ngô Thị Kim Dung; Nâng cao vị thế các ngành thuộc KH XH NV; Làm gì để người học tìm đến nhóm ngành KHXH và nhân văn ĐH Văn Hiến (2011).

9. Ngô Thị Kim Dung; Tìm hiểu những quy định pháp luật về chăm sóc người cao tuổi ở Việt Nam; Chăm sóc người cao tuổi ĐH TĐT (2011).

8. Lê Thị Mai; Mạng lưới xã hội chăm sóc sức khỏe người cao tuổi ở Việt Nam; Chăm sóc người cao tuổi ĐH TĐT (2011).

7. Lê Thị Mai; Nữ giai nhân TP. HCM giữa các vai trò trong gia đình và tại nơi làm việc; Phụ nữ VN trong bối cảnh biến đổi xã hội nhanh, Viện PTV Nam bộ (2011).

6. Nguyễn Thị Phương Thúy; Vấn đề đo lường công cụ tài chính trong các chuẩn mực kế toán quốc tế; Hội thảo khoa học Kế toán công cụ tài chính (06/2011).

5. Trần Đình Phụng; Một số ý kiến về đổi mới mục tiêu, nội dung chương trình và phương pháp đào tạo ngành kế toán kiểm toán bậc ĐH; Đổi mới công tác đào tạo kế toán kiểm toán bậc đại học tại Việt Nam (2011).

4. Nguyễn Thị Triều; Những rào cản áp dụng công cụ phái sinh tại Việt Nam; Hội thảo khoa học kế toán công cụ tài chính (06/2011).

3. Nguyễn Thị Thanh Hương; Định giá quyền chọn bằng mô hình nhị phân; Hội thảo khoa học kế toán công cụ tài chính (06/2011).

2. Lê Thị Mỹ Hạnh; Giới thiệu các công cụ tài chính phái sinh và thực tế ứng dụng tại Việt Nam; Hội thảo khoa học kế toán công cụ tài chính (06/2011).

1. Nguyễn Thanh Sơn; Công cụ tài chính và một số ý kiến góp ý CCTC trong việc lập báo cáo tài chính hiện nay; Hội thảo khoa học kế toán công cụ tài chính (06/2011).

2010

120. Trương Việt Anh, Nguyễn Trung Thắng; Phối hợp tối ưu hệ thống thủy – nhiệt điện trong thời gian ngắn; Hội nghị Khoa học & Công nghệ 5 năm lần thứ IV, tiểu ban Điện – Điện tử và tin học (ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM) (09/2010).

119. Nguyễn Hoàng Thái Sơn, Nguyễn Duy Anh, Võ Hoàng Duy, Nguyễn Tân Tiến; Damage Inspection for Wiper blade Using Image Processing Techniques; Hội nghị toàn quốc lần thứ 5 về cơ điện tử, 22-23/10/2010 (Viện KH&CN VN, ĐH Bách Khoa TP. HCM).

118. Nguyễn Quang Khuyến; Những thuận lợi, khó khăn của nghiên cứu khoa học trong trường đại học và một số giải pháp nâng cao hiệu quả nghiên cứu; Hội thảo các giải pháp thúc đẩy và nâng cao hiệu quả nghiên cứu khoa học trong trường đại học (11/2010).

117. Đoàn Thị Thanh Xuân, Trương Bửu Châu; Hệ phương trình parabolic phi tuyến trong không gian hàm Sobolev có trọng; Hội nghị khoa học lần thứ 7 (11/2010).

116. Đoàn Thị Uyên Trinh, Nguyễn Văn Quán; Phương thức mới trong giảm thiểu chất thải rắn sinh hoạt; Chuyên san của Tạp chí Đại học Sài Gòn (10/2010).

115. Đặng Viết Hùng, Hồ Ngô Anh Đào; Hiệu quả xử lý chất thải chăn nuôi theo mô hình biogas Thái Lan – Đức; Chuyên San của Tạp chí Đại học Sài Gòn (10/2010).

114. Nguyễn Thị Mai Linh, Phạm Anh Đức; Bước đầu thiết lập bộ chỉ thị môi trường phục vụ đánh giá nhanh chất lượng nước dựa vào cộng đồng; Chương trình Hội thảo khoa học thường niên năm 2010 phân viên khí tượng thủy văn và môi trường phía Nam (12/2010).

113. Đoàn Thị Uyên Trinh, Nguyễn Văn Quán; Phương thức mới trong giảm thiểu chất thải rắn sinh hoạt; Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế VN-CHLB Đức hợp tác khoa học kĩ thuật về nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ xử lí chất thải rắn (10/2010).

112. Đặng Viết Hùng, Hồ Ngô Anh Đào; Hiệu quả xử lý chất thải chăn nuôi theo mô hình biogas Thái Lan – Đức; Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế VN-CHLB Đức hợp tác khoa học kĩ thuật về nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ xử lí chất thải rắn (10/2010).

111. Nguyễn Văn Quán; Vai trò toán học trong quá trình xây dựng và giải quyết bài toán công nghệ; Hội thảo “Toán học: Giảng dạy & Ứng dụng” (11/2010).

110. Nguyễn Thúy Lan Chi, Nguyễn Thị Mai Linh, Hoàng Khánh Hòa; A proposal for Studying Organization and Operation Modes to Enhance Community Environmental Awareness Based on the Student Stratum of Society; International Conference on Raising Awareness of the need for environmental protection: A role for higher education (07/2010).

109. Trương Việt Anh, Nguyễn Trung Thắng; Phối hợp tối ưu hệ thống Thủy-Nhiệt điện trong thời gian ngắn; Kỷ yếu Khoa học và Công nghệ 5 năm lần thứ IV – Tiểu ban điện-điện tử và tin học (09/2010).

108. Hoang Thai Son Nguyen, Duy Anh Nguyen, Duy Hoang Vo, Tan Tien Nguyen; Damage Inspection for Wiper Blade using Image Processing Techniques; Hội nghị toàn quốc lần thứ 5 về cơ điện tử VCM 2010 (10/2010).

107. Hồ Sơn Long, Trần Bội Châu, Huỳnh Thành Công, Võ Đỗ Minh Hoàng, Hồ Sơn Lâm; Hỗn hợp Nickel Chlorit Dihydrat & Nickel-nhôm oxit-xúc tác hydro hóa mới; Hội nghị khoa học kỷ niệm 35 năm Viện HKCNVN (10/2010).

106. Huỳnh Thị Ngọc Hương, Trần Thị Dung; Nhân giống in vitro cây lan sò; Kỷ yếu hội thảo ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất hoa và cây kiểng (19/08/2010).

105. Phạm Anh Đức, Nguyễn Thị Mai Linh; Potential impact assessment of climate change on aquatic ecosystems in South Vietnam; Hội thảo quốc tế Environment and Natural Resources (Environmental Protection for Urban and Industrial Zones in Adaptation to Climate Change) (12/2010).

104. Phạm Anh Đức, Lê Phi Nga, Lê Phát Quới; Study on ranking of bioindices using benthic macroinvertebrate for Lower Dongnai River System, Vietnam”; Hội thảo quốc tế Environmetn and Natural Resources (12/2010).

103. Phạm Anh Đức, Nguyễn Thị Mai Linh; Bước đầu thiết lập bộ chỉ thị môi trường phục vụ đánh giá chất lượng nước dựa vào cộng đồng; Hội thảo khoa học thường niên do Viện Khí tượng Thủy văn và Môi trường tổ chức (12/2010).

102. Phạm Anh Đức, Nguyễn Thị Mai Linh; Bước đầu thiết lập bộ chỉ thị môi trường phục vụ đánh giá chất lượng nước dựa vào cộng đồng; Hội thảo khoa học thường niên do Viện Khí tượng Thủy văn và Môi trường tổ chức (12/2010).

101. Hồ Ngô Anh Đào; Hiệu quả xử lý chất thải chăn nuôi theo mô hình Biogas Thái Lan – Đức; Hội thảo quốc tế Việt Nam – CHLB Đức hợp tác KHKT về nghiên cứu và ứng dụng công nghệ xử lý CTR (10/2010).

100. Hồ Ngô Anh Đào; Lựa chọn giải pháp xử lý nước biển thành nước ngọt; Hội thảo khoa học thường niên – phân viện Khí tượng thủy văn và môi trường phía Nam (12/2010).

99. Nguyễn Thị Thanh Hương; Hiện trạng thất thoát nước ở TP. HCM và biện pháp khắc phục; Hội thảo khoa Môi trường và Bảo hộ lao động 2010 (12/2010).

98. Nguyễn Thị Mai Linh, Lê Đình Khải; Bước đầu đánh giá thực trạng vận hành các dự án thủy điện tại Việt Nam; Hội thảo khoa học năm 2010 (12/2010).

97. Phạm Tài Thắng; Các biện pháp phòng tránh hiện tượng xâm thực gây hư hỏng thiết bị thủy lực; Hội thảo khoa học thường niên do Viện khí tượng Thủy văn và Môi trường (12/2010).

96. Phạm Tài Thắng; Thực hiện kiểm soát mầm bệnh trong chất thải rắn sinh học ở Hoa kỳ; Hội thảo khoa học khoa (12/2010).

95. Phạm Tài Thắng; Tác hại của xâm thực và cách khắc phục; Hội thảo khoa học Khoa (12/2010).

94. Lê Đình Khải; Đánh giá sự phát triển công nghệ xử lý nước cấp trong thời gian gần đây; Hội thảo Khoa (12/2010).

93. Nguyễn Ngọc Thiệp; Nghiên cứu khả năng chuyển khóa các chất hữu cơ của một số chủng vi sinh vât trong bể UASB của hệ thống xử lý nước thải chế biến thủy sản; Hội thảo Khoa MT&BHLĐ (12/2010).

92. Nguyễn Ngọc Thiệp; Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải chăn nuôi heo bằng mô hình USBF; Hội thảo Khoa MT&BHLĐ (12/2010).

91. Lê Anh Vân; Mức độ quan tâm đến công tác bảo vệ môi trường trong thi công của các kỹ sư xây dựng Việt Nam; Hội thảo quốc tế “nhận thức về nhu cầu bảo vệ môi trường: Vai trò của giáo dục đại học” (7/2010).

90. Lê Anh Vân; Mức độ quan tâm đến công tác bảo vệ môi trường trong thi công của các kỹ sư xây dựng Việt Nam; Hội thảo quốc tế “nhận thức về nhu cầu bảo vệ môi trường: Vai trò của giáo dục đại học” (7/2010).

89. Chien Thai Hoang, Chuong Tran, Hung Nguyen Xuan; Isogeometric finite element method for static and free vibration analysis of composite plates; Hội nghị khoa học toàn quốc Cơ học vật rắn biến dạng lần thứ 10 (11/2010).

88. Đoàn Thị Uyên Trinh, Nguyễn Văn Quán; Phương thức mới trong giảm thiểu chất thải rắn sinh hoạt; Hội thảo khoa học quốc tế VN- CHLB Đức hợp tác khoa học kĩ thuật về nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ xử lí chất thải rắn (10/2010).

87. Quan trắc sinh học: giải pháp thích hợp cho đánh giá chất lượng nước hiện nay; Hội thảo Khoa học thường niên, phân viện khí tượng thủy văn và môi trường phía Nam (12/2010).

86. Trần Lê Ánh Thùy, Nguyễn Thị Thảo Như, Đỗ Tường Hạ, Võ Thị Anh Thư, Trần Thành Đạo; Tổng hợp và hoạt tính kháng vi sinh vật mộ số dẫn chất chalcon dị vòng; Hội nghị khoa học công nghệ tuổi trẻ lần thứ 21 (2010).

85. Nguyễn Thị Thu Giang, Đỗ Tường Hạ, Thái Khắc Minh, Võ Phùng Nguyên, Trần Thành Đạo; Tổng hợp và đánh giá tác dụng kháng viêm in vivo của dẫn chất polyoxychalcon; Hội nghị khoa học công nghệ tuổi trẻ lần thứ 21 (2010).

84. Nguyễn Thị Bích Loan; Thị trường trái phiếu – kênh huy động vốn quan trọng nhằm phát triển bền vững đô thị; Hội thảo khoa học phát triển đô thị bền vững (05/2010).

83. Hồ Thanh Tùng; Thanh toán không dùng tiền mặt, hoạt động không thể thiếu của đô thị hiện đại; Hội thảo khoa học phát triển đô thị bền vững (05/2010).

82. Nguyen Duc Hung; Measurement location for load allocation of distribution networks with generation; Proceedings of the 1st Conference on Science and Technology (04/2010).

81. Nguyễn Thị Bích Loan; UpCom một sản phẩm không đáp ứng nhu cầu thị trường; Hội thảo khoa học phục hồi, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và kiểm soát lạm phát tại Việt nam sau suy giảm kinh tế (01/2010).

80. Bach H. Dinh; An alternative method to approximation the inverse kinematics of a robot-vision system with unknown system’s configuration; Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 1 (04/2010).

79. Vo Hoang Duy, Nguyen Thanh Phuong; Design of simpla DNA Arrayer using contact printing method; Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 1 (04/2010).

78. Thy-Linh Nguyen, Won-Ha Kim; Generating the Thumbnail Image from H.264/AVC Compressed Bit Stream; Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Công nghệ lần thứ 1 (04/2010).

77. Bach H. Dinh; Modeling and Dynamic Characteristics of Unified Power Flow Controller in a Simple Power System; Kỷ yếu hội nghị khoa học và công nghệ lần thứ 1 (04/2010).

76. Ngô Thị Kim Dung; Tìm hiểu những quy định pháp luật về chăm sóc người cao tuổi ở Việt Nam; Kỷ yếu hội thảo khoa học chăm sóc người cao tuổi (08/2010).

75. Lê Thị Mai; Hiện tượng bạo lực gia đình nhìn từ góc độ xã hội; Hội thảo giải pháp thực thi luật phòng chống bạo lực gia đình (03/2010).

74. Phạm Thị Minh Lý; Những khuynh hướng nổi bật của người tiêu dung Việt và ứng xử của doanh nghiệp; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

73. Huỳnh Tuấn Cường; Nông sản sản xuất chủ lực Việt Nam – nghịch lý thị trường nội địa; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

72. Nguyễn Quốc Sỹ; Thị trường nội địa tiềm năng và chính sách phát triển; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

71. Phùng Minh Tuấn; Xây dựng sơ đồ chiến lược của ngành hàng tiêu dung nhanh tại Việt Nam - Ứng dụng chiến lượng đại dương xanh; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

70. Nguyễn Ngọc Hà Trân; Vận tải biển nội địa bằng container: cơ hội và thách thức; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

69. Tăng cường quản lý, giám sát hoạt động của công ty chứng khoán nhằm đảm bảng phát triển bền vững thị trường chứng khoán; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

68. Huỳnh Thị Hương Thảo; Nâng cao năng lực kinh doanh của các ngân hàng thương mại Việt Nam trong thời kì hội nhập kinh tế quốc tế; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

67. Lê Hà Diễm Chi; Chính sách thuế hỗ trợ doanh nghiệp năm 2010; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

66. Phạm Thị Ngân; Nghiên cứu thị trường tại Việt Nam – thực trạng, nguyên nhân và biện pháp khắc phục; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

65. Nguyễn Sơn Tùng; Tiềm năng của thị trường du lịch nội địa Việt Nam; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

64. Lê Thị Hạnh; Nhu cầu thị trường lao động ngành dệt may tại TP. HCM; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

63. Nguyễn Thúy Quỳnh Loan, Phạm Thị Hương Loan; Các nhân tố tác động đến sự hài long của khách hàng về chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh ngoại trú tại TP. HCM: so sánh giữa bệnh viện công và bệnh viện tư; Hội thảo thị trường nội địa: tiềm năng và chính sách phát triển (2010).

62. Thái Hữu Tuấn; Một số vấn đề đổi mới tư duy lý luận và giảng dạy các môn lý luận chính trị hiện nay; Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập các môn lý luận chính trị (2010).

61. Lê Thị Mai; Mục tiêu của giáo dục đại học thế kỉ XXI & một số suy nghĩ về phương pháp giảng dạy; Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập các môn lý luận chính trị (2010).

60. Nguyễn Công Hưng; Bước đầu thực hiện đổi mới, nâng cao chất lượng dạy và học các môn lý luận Mac – Lênin, TTHCM; Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập các môn lý luận chính trị (2010).

59. Nguyễn Thạc Dũng; Đổi mới cách thức thảo luận triết học ở trường ĐH; Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập các môn lý luận chính trị (2010).

58. Lê Bá Vương; Nhìn lại phương pháp dạy và học lý luận chính trị, tư tưởng của các triều đại phong kiến Việt Nam; Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập các môn lý luận chính trị (2010).

57. Tạ Xuân Hoài; Nội dung và các điều kiện đổi mới phương pháp giảng dạy các môn lý luận chính trị hiện nay; Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập các môn lý luận chính trị (2010).

56. Phạm Thị Hà Thương; Một vài ý kiến về đổi mới phương pháp giảng dạy môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin; Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập các môn lý luận chính trị (2010).

55. Nguyễn Thị Thu Trang; Một số yếu tố tác động đến việc dạy và học các môn lý luận chính trị; Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập các môn lý luận chính trị (2010).

54. Hà Trọng Nghĩa; Thái độ của sinh viên đối với chủ nghĩa Mác; Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập các môn lý luận chính trị (2010).

53. Nguyễn Hiếu Tín; Vai trò của phương pháp tự học trong việc nâng cao chất lượng và hiệu quả giáo dục; Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập các môn lý luận chính trị (2010).

52. Nguyễn Văn Quán, Đoàn Thị Uyên Trinh; Quản lý an toàn lao động và môi trường doanh nghiệp; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

51. Phạm Văn Miên, Phạm Anh Đức, Nguyễn Thị Mai Linh, Phạm Tài Thắng; Diễn biến hệ sinh thái sông Thị Vải do tác động của nước thải công nghiệp; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

50. Nguyễn Thị Mai Linh; Lê Đình Khải; Nhận diện tác động môi trường do quá trình xây dựng và vận hành các đập nước đến hệ sinh thái lưu vực sông Đồng Nai; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

49. Phạm Văn Miên, Phạm Anh Đức, Nguyễn Thị Mai Linh, Lê Đình Khải; Tác động của các hồ chứa nước đến hệ sinh thái ở lưu vực sông Đồng Nai; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

48. Đặng Ngọc Chánh, Nguyễn Ngọc Thiệp; Khảo sát chất lượng nước sinh hoạt nông thôn và xác định yếu tố ô nhiễm ảnh hưởng đến nguồn nước sử dụng tại hộ gia đình ở 3 tỉnh: Long An, An Giang; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

47. Phạm Anh Đức, Lê Phát Quới, Lê Phi Nga; Thiết lập mạng lưới quan trắc sinh học cho hệ thống sông rạch khu vực TP. HCM; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

46. Ngô Hoàng Văn, Nguyễn Ngọc Thiệp; Xử lý nước rỉ rác bằng công nghệ cánh động tưới; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

45. Lê Đức Khải, Nguyễn Ngọc Thiệp; Nghiên cứu xử lý nước rỉ rác bằng công nghệ lọc kỵ khí bám dính mật độ cao; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

44. Nguyễn Thúy Lan Chi; Nguyễn Quốc Luân; Triển khai thử nghiệm mẫu nhà vệ sinh mới phù hợp với điều kiện và tập quán của người dân nông thôn huyện Nhà Bè TP. HCM; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

43. Trương Thị Tố Oanh; Chất thải nhựa và biện pháp khả thi giảm thiểu ô nhiễm; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

42. Nguyễn Thúy Lan Chi, Nguyễn Thị Mai Linh, Hoàng Khánh Hòa; Nghiên cứu đề xuất các phương thức tổ chức thực hiện chương trình nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo vệ môi trường dựa vào lực lượng sinh viên; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

41. Hoàng Khánh Hòa, Nguyễn Thúy Lan Chi; Nghiên cứu xây dựng quy trình quy hoạch môi trường cho các Quận Huyện của Tp. HCM; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

40. Đoạn Thị Uyên Trinh; Nghiên cứu ứng dụng hiệu ứng xoáy vào quá trình làm sạch không khí bố hơi đoạn nhiệt phục vụ cải thiện môi trường lao động; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

39. Lê Đình Khải; Phương tiện bảo vệ cá nhân và tầm quan trọng trong việc phòng tránh tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

38. Trần Thị Nguyệt Sương, Lê Đình \Khải; Những rảo cản của doanh nghiệp vừa và nhỏ khi áp dụng OHSAS 18000 tại Việt Nam; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

37. Phạm Tài Thắng; Ứng dụng quy hoạch thực nghiệp xác định phương trình hồi quy lưc cắt khi tiện; Hội thảo quản lý môi trường và an toàn lao động (2010).

36. Nguyễn Phước Thành, Trần Thị Ngọc Hạnh; Chế tạo điện cực màng chọn lọc ion Cl- để xác định hàm lượng Cl-; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

35. Trịnh Văn Dũng, Lâm Quốc Trình, Nguyễn Thành Hiệp; Khảo sát tháp nhà amoniac nhằm giảm thiểu tiêu hao hóa chất đánh đông và cải thiện điều kiện xử lý nước thải trong sản xuất cao su từ mủ Skim; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

34. Trịnh Văn Dũng; Nghiên cứu công nghệ và thiết bị khai thác & sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

33. Trần Trí Luân; Bảo vệ môi trường sinh thái, sử dụng hợp lý tài nguyên là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

32. Nguyễn Vĩnh Trí, Nguyễn Hữu Hiệp, Trần Quang Vinh; Khảo sát tác dụng của peptit m trong chế biến cao su định chuẩn Việt Nam độ nhớt không đổi (SVR-CV); Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

31. Nguyễn Quang Khuyến; Ứng dụng nano Ce2O chế tạo màng mỏng hấp thụ tia UV; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

30. Nguyễn Văn Hòa; Nghiên cứu điều chế BaFeO4 ứng dụng trong pin thứ cấp; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

29. Nguyễn Văn Hòa; Nghiên cứu xúc tác oxi hóa cho xử lý các hợp chất hữu cơ chứa Clo; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

28. Bùi Thu Hà; Tổng hợp vật liệu mao quản trung bình MCM-41 ở nhiệt độ phòng; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

27. Trần Bội Châu; Nghiên cứu phản ứng oxi hóa phenyletanol, mentol với KMnO4 trên betonit hoạt hóa; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

26. Trần Bội Châu; Khảo sát trích ly, xác định thành phần hóa học và một số chỉ số hóa lý của tinh dầu rau răm; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

25. Đỗ Tường Hạ; Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ, pH đến độ bền màu của dịch trích anthocyanin từ đài hoa bụp giấm hibiscus sabdariffa L; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

24. Đỗ Tường Hạ; Tổng hợp một số dẫn chất pyrazolin từ Chalcone; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

23. La Vũ Thùy Linh; Tổng hợp SiO2, mao quản trung bình bằng phương pháp thủy nhiệt không sử dụng chất hoạt động bề mặt tạo cấu trúc; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

22. La Vũ Thùy Linh, Trương Ngọc Đức; Nghiên cứu điều chế than hoạt tính từ rễ bần; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

21. Nguyễn Ngọc Long; Ứng dụng phép biến đổi wavelet để tiên liệu việc bảo dưỡng cơ khí hộp số; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

20. Trịnh Văn Dũng, Võ Văn Hà, Hồ Tấn Thành, Lâm Quốc Trình; Khảo sát công nghệ bọc urê bằng lưu huỳnh; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

19. Trần Thị Dung; Khảo sát hoạt tính kháng khuẩn của dịch chiết từ cây trâm ổi và cây hoa móng tay; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

18. Nguyễn Thị Thu Sang; Khảo sát thành phần enzyme trong mủ tươi trái đu đủ Việt Nam; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

17. Nguyễn Thị Thu Sang; Tinh sạch chymopapain trong mủ trái đu đủ khô; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

16. Bùi Anh Võ; Khảo sát một số chỉ tiêu vi sinh trong sữa đậu nành đường phố ở TP. HCM; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

15. Bùi Anh Võ; Nghiên cứu rút ngắn thời gian sản xuất chao bằng cách sử dụng Bacillus subtilis; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

14. Nguyễn Thị Cẩm Vi; Nghiên cứu chiết xuất pectin từ vỏ bưởi; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

13. Nguyễn Thị Cẩm Vi; Nghiên cứu thu nhận protein từ đầu tôm và ứng dụng trong thực phẩm; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

12. Nguyễn Thị Cẩm Vi; Nghiên cứu sản xuất rượu mùi từ xơ mít; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

11. Nguyễn Khánh Linh; Khảo sát khả năng sinh enzyme mannaase của vi khuẩn Bacillus subtilis; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

10. Nguyễn Khánh Linh; Nghiên cứu quy trình chế biến sữa chua bổ sung bưởi; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

9. Nguyễn Khánh Linh; Bacteriocin thu nhận từ vi sinh vật và ứng dụng; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

8. Nguyen Ngoc Hong; Screening of some medicinal plants for 1,1-diphenyl-2-picryl-hydrazyl radical scavenging activity; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

7. Nguyen Ngoc Hong; Antioxidant and hepatoprotective effects of orthosiphon aristatus on damage liver mice induced by carbon tetrachloride; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

6. Nguyễn Ngọc Hồng; Nghiên cứu phương pháp tách tế bào gan và thử nghiệp hoạt tính bảo vệ tế bào gan ex vivo của cao chiết cây polygonum sp.; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

5. Hồ Thị Kim Thạch; Nghiên cứu nuôi trồng nấm bào ngư trên gỗ khúc phục vụ du lịch sinh thái; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

4. Hồ Thị Kim Thạch; Khảo sát bổ sung dinh dưỡng vào nguyên liệu trồng nấm phổ biến hiện nay để trồng nấm bào ngư pleurotus; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

3. Hồ Thị Kim Thạch; Khảo sát mối tương quan giữa ẩm độ với năng suất và chất lượng của nấm mèo; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

2. Huynh Thi Bach Yen; Food preservation; Hội thảo khai thác và sử dụng hợp lý các hợp chất thiên nhiên (2010).

1. Hoai-Bac Le, Anh-Phuong Pham, Thanh-Thang Tran; Applying HTM-Based System to Recognize Object in Visual Attention, Intelligent Interactive Multimedia Systems and Services Smart Innovation, Systems and Technologies Volume 6, 2010, pp 79-90 (Conference).

2009

5. Nguyễn Thị Thu Thảo, Võ Đỗ Minh Hoàng, Trần Ngọc Thắng, Huỳnh Thành Công, Nguyễn Thị Huệ, Nguyễn Văn Thông, Trần Bội Châu, Hồ Sơn Lâm; Microstructure and physical properties of ceramic layer prepared by centrifugal-thermit process; Hội nghị Vật lý chất rắn và Khoa học vật liệu toàn quốc lần thứ 6 (SPMS – 2009) (11/2009).

4. Nguyễn Thị Thu Thảo, Võ Đỗ Minh Hoàng, Trần Ngọc Thắng, Huỳnh Thành Công, Nguyễn Thị Huệ, Nguyễn Văn Thông, Hồ Sơn Lâm, Trần Bội Châu; Nghiên cứu phản ứng đồng phân hóa dầu thông Lâm Đồng (VN) bằng xúc tác oxit kim loại màu có kích thướng nano trên than hoạt tính và axit humic; Hội nghị vật lý chất rắn và KH vật liệu toàn quốc lần thứ 6 (11/2009).

3. Nguyễn Hiếu Tín; Chợ trên sông, sản phẩm du lịch độc đáo vùng nam bộ; Hội thảo phát triển du lịch bền vững vùng đồng bằng sông Cửu Long (12/2009).

2. Phạm Anh Đức, Nguyễn Thị Mai Linh; Xây dựng phương pháp đánh giá nhanh sức khỏe và chất lượng môi trường; Kỷ yếu hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 11 (10/2009).

1. Huỳnh Tuấn Cường; Tập đoàn kinh tế nhà nước Việt Nam – Lý luận và thực tiễn; Hội thảo tập đoàn kinh tế lý luận và thực tiễn (5/2009).

2008

3. Nguyễn Trọng Nguyên; Nâng cao chất lượng báo cáo tài chính các công ty niêm yết thông qua quản trị công ty; Sinh hoạt kế toán trưởng trong cơ chế kinh tế đổi mới (08/2008).

2. Phạm Hồng Liên; Một số ý kiến tham luận về vấn đề đào tạo nguồn nhân lực CNTT và TT theo nhu cầu xã hội; Tham luận tại Hội thảo quốc gia đào tạo nguồn nhân lực Công nghệ thông tin và Truyền thông theo nhu cầu xã hội (01/2008).

1. Nguyen Thanh Hien, Cao Hoang Tru; An Approach to Entity Coreference and Ambiguity Resolution in Vietnamese Texts; Các công trình nghiên cứu khoa học, nghiên cứu triển khai Công nghệ thông tin và truyền thông (02/2008).

2007

1. Tri Nguyen Huu, Thanh Nguyen Dinh, Linh La Vu Thuy; Tổng hợp cacbon mao quản trung bình sử dụng chất tạo cấu tMCM-41; Hội nghị xúc tác & hấp phụ toàn quốc lần thứ IV (2007).

2006

1. Ngô Ngọc Bửu, Trần Đình Phụng; Đặc điểm pháp lý của luật thuế và một số cam kết quốc gia liên quan đến thủ tục tố tụng và thuế theo WTO; Hội thảo khoa học tác động của chính sách thuế Việt Nam khi gia nhập WTO (2006).

2005

2. Hoàng Thị Yến, Nguyễn Thiết Dũng, Lê Văn Tiệp; Thơm hóa Alkan nhẹ trên xúc tác Molipden; Hội nghị xúc tác & hấp phụ toàn quốc lần thứ III (2005).

1. Pham Hong Lien, Nguyen Tuong Duy; Wavelength Conversion in WDM Network; International Symposium on Electrical & Electronics Engineering (10/2005).